痀僂
câu lũ
Hán Việt: câu lũ
Tổng quan
Lưng còng, lưng gù.☸
駝背。《莊子.達生》:「仲尼適楚,出於林中,見痀僂者承蜩,猶掇之也。」也作「痀瘻」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn Lưng còng, lưng gù.☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 駝背。《莊子.達生》:「仲尼適楚,出於林中,見痀僂者承蜩,猶掇之也。」也作「痀瘻」。
Hán Việt: câu lũ
Lưng còng, lưng gù.☸
駝背。《莊子.達生》:「仲尼適楚,出於林中,見痀僂者承蜩,猶掇之也。」也作「痀瘻」。