câu

Hán Việt: câu · Pinyin:

Tổng quan

khụ già khụ, lụ khụ [Eng: old and decrepit, feeble]

痀僂 · 痀慺 · 痀瘺 · 痀偻病 · 痀偻承蜩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcâu
Quảng Đônggeoi6
Mân Namku
Nhật BảnSEMUSHI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkyo
Baxter-Sagartk(r)jo
Hán ngữ Thượng cổk(r)jo
Phản thiết舉朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Câu lu} [痀瘻] còng lưng (gù). Có khi đọc là {củ}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khụ già khụ, lụ khụ [Eng: old and decrepit, feeble]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 駝背、背脊彎曲。《說文解字.疒部》:「痀,曲脊也。」《莊子.達生》:「仲尼適楚,出於林中,見痀僂者承蜩,猶掇之也。」

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】其俱切【集韻】權俱切,𠀤音劬。【說文】曲𦟝也。【莊子·達生篇】仲尼適楚,出於林中,見痀僂者。 又【廣韻】舉朱切【集韻】【韻會】恭于切,𠀤音拘。又【集韻】委羽切,迂上聲。又郡羽切,音窶。義𠀤同。

Thuyết Văn

曲𦟝也。 从𤕫。句聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉部玖下曰。讀若人句脊之句。二句字皆痀之誤也。 其俱切。古音讀如苟。在四部。

【痀】 (câu ⟨củ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: Kì câu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khúc (Cong)𦟝 vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤹪