病歿

bìng mò bệnh một

Hán Việt: bệnh một · Pinyin: bìng mò

Tổng quan

Cấu tạo: (bệnh) + 歿 (một)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因病而死。如:「如此勤政愛民的好縣長,卻積勞成疾,不幸於任上病歿了。」也作「病沒」。