病歿

bìng mòbệnh một

Hán Việt: bệnh một · Pinyin: bìng mò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.病死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因病而死。如:「如此勤政愛民的好縣長,卻積勞成疾,不幸於任上病歿了。」也作「病沒」。

Cấu tạo: 病 (bệnh) + 歿 (một)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Bệnh chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因病而死。如:「如此勤政愛民的好縣長,卻積勞成疾,不幸於任上病歿了。」也作「病沒」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

病亡 · 病人 · 病休 · 病例 · 病倒 · 病假 · 病免 · 病況