癡狂
si cuồng
Hán Việt: si cuồng · Pinyin: chī kuáng
Tổng quan
mê; đam mê; cuồng nhiệt。形容(對人或事物)極度地迷巒。
Nghĩa
Việt
- Cihui mê; đam mê; cuồng nhiệt。形容(對人或事物)極度地迷巒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 著迷於某物而成狂。如:「他痴狂的愛上音響,甚至自己動手組合裝配。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癫狂; 无知而纵情任性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.癫狂。 2.无知而纵情任性。
Eng
- Cihui 痴狂 hīkuáng s.v. 1. nonsensical; idiotic 2. infatuated