癡
si
Hán Việt: si
Tổng quan
biến thể của 痴[chi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | si |
|---|---|
| Quảng Đông | ci1 |
| Mân Nam | tshi |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thri |
| Phản thiết | 丑之切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngu đần. Như {ngu si} [愚癡] dốt nát mê muội. Mê mẩn, không biết gì. Tục gọi người điên là {si}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngây ngây ngô, ngây thơ [Eng: stupid, innocent]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: si Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngây Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「痴」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 痴[chi1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】丑之切【集韻】【韻會】【正韻】超之切,𠀤音鴟。【說文】不慧也。【徐曰】癡者,神思不足。亦病也。【前漢·韋賢傳】今子獨壞容貌,蒙恥辱,爲狂癡,光曜晻而不宣。【後漢·高士傳】侯霸遣使徵嚴光,光曰:侯君房素癡,今小瘥耳。【晉書·王湛傳】湛有隱德,人皆以爲癡。 又古人借書一瓻,還書一瓻,以盛酒酬之也。亦有作癡者。【藝苑雌黃】李濟翁云:借書一癡,惜書二癡,索書三癡,還書四癡。 又【顏氏家訓】人無才思,自謂淸華,江南號爲詅癡符。
Thuyết Văn
不慧也。 从𤕫。疑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部曰。慧者、獧也。犬部曰。獧者、急也。癡者、遅鈍之意。故與慧正相反。此非疾病也。而亦疾病之類也。故以是終焉。 丑之切。一部。
【癡】 (si) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: Sửu chi thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) tuệ (Trí sáng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 痴 · 痴 · 痴