療飢

liáo jīliệu cơ

Hán Việt: liệu cơ · Pinyin: liáo jī

Tổng quan

đỡ đói

新华 · Tân Hoa Đại lục

解除饥饿; 充饥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

解除飢餓,充飢。晉.摯虞〈思游賦〉:「吸朝霞以療飢兮,降廩泉而濯足。」南朝齊.王融〈永明十一年策秀才文〉五首之四:「豈非療飢不期於鼎食、拯溺無待於規行?」

Cấu tạo: 療 (liệu) + 飢 (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữa đói
  • Biên soạn 療飢 liáojī v.o. <wr.> relieve/allay hunger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解除飢餓,充飢。晉.摯虞〈思游賦〉:「吸朝霞以療飢兮,降廩泉而濯足。」南朝齊.王融〈永明十一年策秀才文〉五首之四:「豈非療飢不期於鼎食、拯溺無待於規行?」

Eng

  • Cihui 療飢 liáojī v.o. <wr.> relieve/allay hunger

Từ liên quan

Gần nghĩa

療傷 · 療養 · 療癒 · 療效 · 疗治 · 療法 · 療程 · 療治