癰疽

yōng jūung thư

Hán Việt: ung thư · Pinyin: yōng jū

Tổng quan

nhọt độc

新华 · Tân Hoa Đại lục

毒疮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

常見的毒瘡。多由於血液運行不良,毒質淤積而生。大而淺的為癰,深的為疽,多長在脖子、背部或臀部等地方。《淮南子.人間》:「夫積愛成福,積怨成禍,若癰疽之必潰也。」也作「雍雎」。

Cấu tạo: 癰 (ung) + 疽 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ulcer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常見的毒瘡。多由於血液運行不良,毒質淤積而生。大而淺的為癰,深的為疽,多長在脖子、背部或臀部等地方。《淮南子.人間》:「夫積愛成福,積怨成禍,若癰疽之必潰也。」也作「雍雎」。

Eng

  • JMdict any serious skin eruption
  • Cihui 癰疽 ōngjū n. ulcer

ja

  • JMdict 癰疽(ようそ)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung các loại nhọt độc, nhọt độc ở ngoài da, miệng loét ra là Ung, nhọt độc bọc ngầm trong thịt gọi là Thư
  • Nguồn khác Tên thứ bệnh mọc nhọt ngầm trong cơ thể

Từ liên quan

Gần nghĩa

癰瘡剌箭 · 疽囊 · 疽疣 · 疽疮 · 疽痈 · 疽瘡 · 疽癰 · 疽肠