癰疽

yōng jū ung thư

Hán Việt: ung thư · Pinyin: yōng jū

Tổng quan

ung độc: nhọt độc

Cấu tạo: (ung) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ung độc: nhọt độc
  • Cihui hỉ chung các loại nhọt độc, nhọt độc ở ngoài da, miệng loét ra là Ung, nhọt độc bọc ngầm trong thịt gọi là Thư — Tên thứ bệnh mọc nhọt ngầm trong cơ thể. ung thư ung thư ☆Chỉ chung các loại nhọt độc, nhọt độc ở ngoài da, miệng loét ra là Ung, nhọt độc bọc ngầm trong thịt gọi là T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常見的毒瘡。多由於血液運行不良,毒質淤積而生。大而淺的為癰,深的為疽,多長在脖子、背部或臀部等地方。《淮南子.人間》:「夫積愛成福,積怨成禍,若癰疽之必潰也。」也作「雍雎」。

Eng

  • Cihui 癰疽 ōngjū n. ulcer

ja

  • JMdict any serious skin eruption