thư

Hán Việt: thư · Pinyin:

Tổng quan

hoại thư

坏疽 · 炭疽 · 痈疽 · 瘭疽 · 癰疽 · 脱疽 · 陰疽 · 骨疽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthư
Quảng Đôngzeoi1
Nhật BảnKASA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˉ
Hán ngữ Trung cổchio
Phản thiết七餘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhọt. Nhọt sưng đỏ là {ung} [癰], không sưng đỏ là {thư} [疽]. Như {ung thư} [癰疽] sưng nhọt. Sử Kí [史記] : {Phạm Tăng hành vị chí Bành Thành, thư phát bối nhi tử} [范增行未至彭城, 疽發背而死] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Phạm Tăng (hận Hạng Vương đã nghi ngờ mình) chưa về tới Bành Thành thì bị lên h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種毒瘡。多生於肩、背、臀等處。明.張自烈《正字通.疒部》:「癰之深者曰疽,疽深而惡,癰淺而大。」《聊齋志異.卷一一.王十》:「(蒺藜)骨朵擊處,皆成巨疽,渾身腐潰,臭不可近。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疽 (形声。从疒,表示与疾病有关,且声。本义毒疮) 同本义。在皮肉深处的叫疽 喻祸患蔓延);疽肠(犹言狠毒的心肠);疽肿(局部皮肤肿胀坚硬的毒疮) 疽jū ⒈中医指的一种毒疮痈~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT gangrene

ja

  • JMdict type of carbuncle

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】七余切【集韻】千余切【韻會】七餘切,𠀤音苴。【說文】久癰也。【醫書】癰者,六腑不和之所生。疽者,五藏不調之所致,陽滯於隂則生癰,隂滯於陽則生疽。【左傳·襄十九年】荀偃癉疽【注】癉疽,惡創。【疏】疽癰也。【史記·孫吳傳】卒有病疽者,起為吮之。【正字通】癰之深者曰疽。疽深而惡,癰淺而大。 又【集韻】子與切【正韻】再呂切,𠀤苴上聲。【集韻】㾛疽,癢病。

Thuyết Văn

久癰也。 从𤕫。且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後漢書劉焉傳注、玄應一切經音義皆引久癰。與小徐合。癰久而潰沮然也。 七余切。五部。

【疽】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Nghĩa: cửu (Lâu) ung ({Ung thư} [癰疽] nhọt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư