登崇 đăng sùng Hán Việt: đăng sùng Tổng quan Cấu tạo: 登 (đăng) + 崇 (sùng)Hán Việtđăng sùngCấu tạo登 + 崇 · đăng + sùng nghĩa thành phần: đăng + sùng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 升任。唐.韓愈〈進學解〉:「方今聖賢相逢,治具畢張,拔去兇邪,登崇畯良。」清.顧炎武《日知錄.卷一三.重厚》:「有國者,登崇重厚之臣,抑退輕浮之士,此移風易俗之大要也。」