發發
phát phát
Hán Việt: phát phát
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui au lẹ, nhanh nhẹn. bát bát bát bát ☆Mau lẹ, nhanh nhẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風吹強烈、急速的樣子。《詩經.小雅.蓼莪》:「南山烈烈,飄風發發。」也作「弗弗」。
Eng
- Cihui 發發 āfā r.f. fast; rushing (of wind)