發

fāphátNôm phút

Hán Việt: phát · Pinyin: fā · Nôm: phút

Tổng quan

Bắn ra. Như bách phát bách trúng [百發百中] bắn trăm phát tín cả trăm

發乳 · 發事 · 發付 · 發傻 · 發光 · 發兵 · 發冷 · 發凡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfā
Hán Việtphát
Âm Nômphắt
Quảng Đôngbut3
Mân Namhuat
Nhật BảnHANATSU
Hàn Quốc발
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổpyat
Baxter-SagartCə.pat
Hán ngữ Thượng cổCə.pat
Phản thiết方伐切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắn ra. Như bách phát bách trúng [百發百中] bắn trăm phát tín cả trăm. Lúc mới ở trong mà phát ra ngoài cũng gọi là phát, phàm nhân có cái gì làm ra máy phát động mà phát ra ngay đều gọi là phát. Hưng khởi, hưng thịnh. Như phát tài [發財] trở nên giàu có, phát phúc [發福] trở nên mập mạp (cách nói khách sáo), v.v. Tốt lên, lớn lên. Như phát dục [發育] lớn thêm, phát đạt [發達] nẩy nở thêm, v.v. Mở ra. Như phát minh [發明] tự tìm được cái gì mới chưa ai biết, cáo phát [告發] phát giác, cáo mách, v.v. Bắt đầu đi. Như triêu phát tịch chí [朝發夕至] sớm đi chiều đến. Chi phát ra. Như phát hướng [發餉] phát lương. Phát…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phát 發 đgt. khai triển, ra. Thu phát lệnh nghiêm hàng đỗ gấp, sương thanh bảng nhặt tiếng kêu chầy. (Nhạn trận 249.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phát phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) [Eng: to prosper, to speak, to distribute; a hundred bull's eyes]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phát quá nửa ngày thuộc về phần âm
  • Bảng Tra Chữ Nôm phết lớn ra phết [Eng: mighty mature]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phút phút chốc [Eng: in a very short moment]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phắt đứng phắt lên [Eng: to stand]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放射。如:「彈無虛發」、「百發百中」。 2.生長、產生。如:「發芽」。唐.王維〈相思〉詩:「紅豆生南國,秋來發故枝。」 3.開始、啟動。如:「發動」、「先發制人」、「一觸即發」。 4.興起。如:「發跡」。《孟子.告子下》:「舜發於畎畝之中。」 5.起程。如:「出發」。宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「留戀處,蘭舟催發。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「一家皆移什物赴新居,而妾留守,明日即發。」 6.啟發。如:「振聾發聵」。《論語.述而》:「不憤不啟,不悱不發。」 7.現露。《禮記.中庸》:「喜怒哀樂之未發,謂之中。」《戰國策.魏策四》:「此三子者,皆布衣之士也,懷怒未發。」 8.送出、付出。如:「發放」、「發錢」、「散發傳單」。 [名] 量詞:(1)計算槍、炮、子彈等數量的單位。如:「手槍裡還剩下四發子彈。」(2)計算槍、炮、子彈等發射數量的單位。如:「射炮十二發」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 發wéi 1.足上疮。

Eng

  • CC-CEDICT to send out, to show (one's feeling), to issue, to develop, to make a bundle of money, classifier for gunshots (rounds)

other

  • Nguồn khác Phân phát. Chia đi. ĐN. Phái. 书𫢍發每隘 Sư gần phát mọi ái (Ph.L.) (Thư - chữ - của người phân phát đi mọi nơi xa xôi) Ái: các ải xa nơi biên giới

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方伐切,音髮。【說文】䠶發也。【詩·召南】壹發五豝。【傳】發,矢也。【前漢·匈奴傳】矢四發。【註】射禮三而止,每射四矢,故以十二矢爲一發。師古曰:發,猶今言箭一放兩放也。 又【廣韻】起也。【孟子】舜發於𤱶畝之中。 又舒也,揚也。【易·乾卦】六爻發揮。【疏】發,越也。又【坤卦】發於事業。【疏】宣發也。【左傳·桓二年】聲名以發之。【註】發揚此德也。 又【博雅】開也。【書·武成】發鉅橋之粟。【疏】謂開出也。【詩·小雅】明發不寐。【註】謂將旦而光明開發也。 又【玉篇】進也,行也。【博雅】去也。【詩·齊風】履我發兮。【疏】行必發足而去,故以發爲行也。【禮·玉藻】疾趨則欲發,而手足無移。【註】謂起屨也。 又【釋名】撥也。撥使開也。【禮·王制】有發,則命大司徒,教士以車甲。【疏】謂有軍旅以發士卒也。 又【廣韻】明也。【論語】亦足以發。【註】謂發明大體也。 又【廣韻】舉也。【增韻】興也。【前漢·王吉傳】愼毋有所發。【註】謂興舉眾事也。 又亂也。【詩·邶風】毋發我笱。 又伐也。【詩·周頌】駿發爾私。【疏】以耜擊伐其私田,使之發起也。 又遣也。【禮·檀弓】晉獻文子成室,晉大夫發焉。【註】發禮往賀也。 又見也。【禮·禮器】君子樂其發也。【註】樂多其外見也。 又動也。【老子·道德經】地無以寧,將恐發。 又洩也。【楚辭·大招】春氣奮發。又【曆法】春夏曰發,秋冬曰斂。 又發發,疾貌。【詩·小雅】飄風發發。【箋】寒且疾也。 又【詩傳】長發,大禘也。【疏】大禘之樂歌也。【唐書·禮樂志】懿祖曰:長發之舞。 又昏禮曰發齊。【荀子·禮論】大昏之未發齊也。【註】謂未有威儀節文。象太古時也。【史記·禮書】作廢齊。 又【玉篇】發,駕車也。【揚子·方言】發,稅,舍車也。東齊海岱之閒謂之發,宋趙𨻰魏之閒謂之稅。【註】舍宜音寫,今通發,寫也。稅猶脫也。 又【後漢·五行志】東方神鳥曰發明。【博雅】鳳皇晨鳴曰發明。 又【汲冢周書】發人鹿鹿者,若鹿迅走。【註】發,東夷也。 又淸發,水名。見【左傳】。 又縣名。【前漢·地理志】餘發縣,屬九眞郡。發干縣,屬東郡。 又姓。【史記·封禪書】游水發根。【註】游水,縣名。發根,人姓名。 又【集韻】【正韻】𠀤北末切,音撥。【詩·衞風】鱣鮪發發。【傳】盛貌。馬融曰:魚尾著網發發然。【韓詩】作鱍。【說文】作鮁。 又叶方吠切,音廢。【詩·豳風】一之日觱發。【傳】風寒也,叶下烈烈。音例。 又叶非律切,廢入聲。【揚雄·長楊賦】紛紜沸渭,雲合電發。猋騰波流,機駭蠭軼。軼音亦。一說本賦發軼,與上文爰整其旅,乃命驃衞,衞字爲韻。發,音費。軼,音替。古霽寘二韻通,非發讀廢入聲,與軼音亦叶也。 考證:〔【左傳·桓元年】聲名以發之…

Thuyết Văn

䠶發也。 从弓。癹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩曰。壹發五豝。引申爲凡作起之偁。 方伐切。十五部。

【發】 (phát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) , Thanh phù (聲符): 癹 (癹) Phiên thiết: Phương phạt thiết Thượng tự: 方 (phương) , Hạ tự: 伐 (phạt) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xạ phát (Bắn ra. Như {bách ph) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 彂 · 𤼦 · 𤼬 · 𤼲 · 𤼵 · 𧬋 · 𭛁 · 𭣺 · 发 · 彂 · 発 · 发