白喉

bái hóu bạch hầu

Hán Việt: bạch hầu · Pinyin: bái hóu

Tổng quan

bệnh bạch hầu ị sưng yết hầu, trong có màu trắng, rất nguy hiểm hay lây (diphtheria). bạch hầu bạch hầu ☆Bị sưng yết hầu, trong có màu trắng, rất nguy hiểm hay lây (diphtheria).

Cấu tạo: (bạch) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh bạch hầu ị sưng yết hầu, trong có màu trắng, rất nguy hiểm hay lây (diphtheria). bạch hầu bạch hầu ☆Bị sưng yết hầu, trong có màu trắng, rất nguy hiểm hay lây (diphtheria).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由白喉桿菌引起的急性傳染病,以咽頭、喉頭為主要患部。症狀包括發燒、咽喉腫脹、失音、呼吸困難或嚴重虛脫等,最明顯的症狀是在咽、喉部位產生一層白膜。可使用抗生素或注射抗毒血清治療,預防的方法以接種白喉疫苗最為有效。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传染病,病原体是白喉杆菌。多在秋冬季流行,小儿容易感染。患者有全身中毒症状,咽部有灰白色假膜,不易剥离,有的声音嘶哑。常引起心肌炎和瘫痪。

Eng

  • CC-CEDICT diphtheria
  • Cihui diphtheria