白

bóbạchNôm bạch

Hán Việt: bạch · Pinyin: bó · Nôm: bạch

Tổng quan

Sắc trắng

白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白云 · 白人 · 白住

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtbạch
Âm Nômbạc
Quảng Đôngbaak3
Mân Nampe̍h
Nhật BảnSHIRO
Hàn Quốc백
Chú âmㄅㄞˊ
Hán ngữ Trung cổbrak
Baxter-Sagartbˤrak
Hán ngữ Thượng cổbˤrak
Phản thiết步化切
Thanh mẫu並
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc trắng. Sạch. Như thanh bạch [清白] trong sạch. Sáng. Tô Thức [蘇軾] : Đông phương kí bạch [東方既白] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Trời đã rạng đông. Đã minh bạch. Như kỳ oan dĩ bạch [其冤已白] nỗi oan đã tỏ. Trình bày, kẻ dưới thưa với người trên gọi là bạch. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan, nhi bạch Phật ngôn [合掌, 瞻仰尊顏, 而白佛言] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của đức Phật mà thưa rằng. Chén rượu. Như phù nhất đại bạch [浮一大白] uống cạn một chén lớn. Trắng không, sách không có chữ gọi là bạch quyển [白卷]. Nói đơn sơ. Như bạch thoại [白話] lối văn nói đơn…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bạc 白 ◎ Nôm: 泊 / 薄 âm Việt hoá của bạch. AHV: bạch. Bak [Schuessler 1988: 153]. Ss đối ứng bak, pak (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 174]. x. bạch tuyết. Như vậy, thế kỷ XV đã có song thức ngữ âm bạch - bạc. x. đen bạc. ① tt. <từ cổ> trắng. Chân chăng lọt đến cửa vương hầu, ấy tuổi nào thay đã bạc đầu. (Mạn thuật 30.2)‖ (Mạn thuật 36.5)‖ (Trần tình 43.4)‖ Bạc mai vàng cúc. (Thuật hứng 49.8, 50.3)‖ (Tự thán 75.7)‖ Vô tâm, đìa có trăng bạc, Đắc Thú, kho đầy gió thanh. (Tự thán 78.3, 99.5, 101.5)‖ (Tự thuật 112.5, 113.4, 120.8)‖ Ai thấy rằng cười là thế thái, ghê thay biến bạc làm đen. (Tức sự…
  • Giản Dị Hán Nôm bạc bội bạc; bạc phếch [Eng: ungrateful, thankless; to lose colour]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bạch tách bạch [Eng: clear cut]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch hạ lỵ đi đồng lâm ly
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bạc Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白 (象形。甲骨文字形,象日光上下射之形,太阳之明为白,从白”的字多与光亮、白色有关。本义白颜色) 同本义 白,西方色也。殷用事物色白。--《说文》 虚室生白。--《庄子·人间世》 若白驹之过隙。--《庄子·知北游》 白昼大都之中。--《汉书·贾谊传》 白玉不毁,孰为圭璋。--《庄子·马蹄》 须眉交白。--《庄子·渔父》 蒹葭苍苍,白露为霜。--《诗·秦风·蒹葭》 目辨白黑美恶。--《荀子·荣辱》 太子及宾客知其一者,皆白衣冠以送之。--《战国策·燕策》

Eng

  • CC-CEDICT surname Bai
  • CC-CEDICT white, snowy, pure, bright, empty, blank, plain, clear, to make clear, in vain, gratuitous, free of charge, reactionary, anti-communist, funeral, to stare coldly, to write wrong character, to state, to explain, vernacular, spoken lines in opera
  • JMdict white
  • JMdict innocence
  • JMdict innocent person
  • JMdict blank space
  • JMdict white stone
  • JMdict unseasoned
  • JMdict undyed
  • JMdict unaltered
  • JMdict very much
  • JMdict striped mullet fry (Mugil cephalus)
  • JMdict (spoken) line (in a play, film, etc.)
  • JMdict one's lines

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𦣺、𤼽【唐韻】旁陌切【集韻】【韻會】【正韻】薄陌切,𠀤音帛。【說文】西方色也。隂用事,物色白。从入合二,二隂數也。【釋名】啓也。如水啓時色也。【爾雅·釋天】秋爲白藏。【疏】秋之氣和,則色白而收藏也。【周禮·冬官考工記】書繪之事,西方謂之白。【書·禹貢】冀州,厥土惟白壤。靑州,厥土白墳。又【禮·檀弓】殷人尚白。 又【增韻】素也。潔也。【易·賁卦】白賁无咎。【註】其質素,不勞文飾也。又【說卦】巽爲白。【疏】風吹去塵,故潔白也。 又明也。【禮·曾子問】當室之白。【註】謂西北隅得戸明者也。【荀子·正名篇】說不行,則白道而冥窮。【註】白道,謂明道也。【前漢·谷永傳】反除白罪。【註】罪之明白者,皆反而除之。 又白屋,以茅覆屋也。【前漢·蕭望之傳】恐非周公相成王致白屋之意。 又白衣,給官府趨走者。【前漢·兩龔傳】聞之白衣,戒君勿言也。 又白徒,猶白身。【管子·乘馬篇】白徒三十人奉車兩。 又白丁。【北史·李敏傳】周宣帝謂樂平公主曰:敏何官。對曰:一白丁耳。 又白民。【魏書·食貨志】莊帝班入粟之制,白民輸五百石,聽依第出身。 又白著。【唐書·劉晏傳】稅外橫取謂之白著。【春明退朝錄】世人謂酒酣爲白著。言刻薄之後人必顚沛,酩酊如飲者之著也。 又【禮·玉藻】君衣狐白裘。【𨻰註】以狐之白毛皮爲裘也。 又【爾雅·釋器】白金謂之銀。 又【唐書·食貨志】隋末行五銖白錢。 又【前漢·𠛬法志】罪人爲白粲。【註】坐擇米使正白,三歲𠛬也。 又【古今注】白筆,古珥筆,示君子有文武之備焉。 又【字學淵源】飛白書,蔡邕見施堊帚而作。 又星名。【博雅】太白謂之長庚。 又旗名。【禮·明堂位】殷之大白。 又罰爵名。【說苑】魏文侯與大夫飲,使公乘不仁爲觴政,曰:飲不釂者,浮以大白。 又酒名。【禮·內則】酒淸白。【註】白事酒,昔酒也。色皆白,故以白名之。 又稻曰白,黍曰黑。【周禮·天官·籩人】其實䵄蕡白黑。 又馬名。【詩·秦風】有馬白顚。【疏】額有白毛,今之戴星馬也。 又猛獸名。【汲冢周書】義渠以茲白。【註】茲白,一名駁,能食虎豹。 又蟲名。【爾雅·釋蟲】蟫白魚。【註】衣書中蟲也。又【大戴禮】白鳥者,謂蚊蚋也。 又草名。【前漢·西域傳】鄴善國多白草。 又三白,正月雪也。【西北農諺】要宜麥,見三白。 又五白,簙簺五木也。【宋玉·招魂】成梟而牟,呼五白些。 又梵言一年爲一白。【傳燈錄】我止林閒,已經九白。 又山名。【後漢·耿恭傳】竇固前擊白山,功冠三軍。【註】冬夏有雪,故名白山。【金史·禮志】有司言,長白山在興王之地,禮合尊崇。 又水名。【桑欽水經】白水出朝陽縣西。 又州名。【唐書·地理志】武德四年置白州,因博白溪而名。 又海外有白民國。見【山海經】。 又白狄,狄別名。見【春秋·成九年】…

Thuyết Văn

西方色也。侌用事。物色白。从入合二。 二、侌數。 凡白之屬皆从白。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

出者陽也。入者陰也。故从入。 說从二之恉。旁陌切。古音在五部。

【白】 (bạch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 入合二 (nhập hợp nhị) + 白 (bạch (Sắc trắng.)) Phiên thiết: Bàng mạch thiết Thượng tự: 旁 (bàng) , Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tây (Phương tây.) phương (Vuông) sắc (Sắc) vậy。 âm (Cũng như chữ âm [陰) dụng…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㿟 · 𤼽 · 𦣺