白學 bái xué · bạch học Hán Việt: bạch học · Pinyin: bái xué Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 學 (học)Pinyinbái xuéHán Việtbạch họcCấu tạo白 + 學 · bạch + học nghĩa thành phần: bạch + học Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 僧侣服缁﹐称世俗为"白"。因称儒家之学为"白学"。Tân Hoa Tự Điển 1.僧侣服缁﹐称世俗为"白"。因称儒家之学为"白学"。