白狄 bạch địch Hán Việt: bạch địch Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 狄 (địch)Hán Việtbạch địchCấu tạo白 + 狄 · bạch + địch nghĩa thành phần: bạch + địch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 春秋時狄族的一支。原在今陝西省延安、山西省介休境內,後東遷於今河北省境。因穿白色衣服,故稱為「白狄」。也作「白翟」。