白芷
bạch chỉ
Hán Việt: bạch chỉ · Pinyin: bái zhǐ
Tổng quan
bạch chỉ (Angelica dahurica) | rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) ên cây dùng làm vị thuốc (eracleum lanotum). bạch chỉ bạch chỉ ☆Tên cây dùng làm vị thuốc (eracleum lanotum).
Nghĩa
Việt
- Cihui bạch chỉ (Angelica dahurica) | rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) ên cây dùng làm vị thuốc (eracleum lanotum). bạch chỉ bạch chỉ ☆Tên cây dùng làm vị thuốc (eracleum lanotum).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。繖形科當歸屬,多年生草本。莖高二、三尺,密生茸毛,綠紫色。葉為二至三回的三出複葉,夏日頂生白色五瓣花,呈複繖形花序。果實細小,為長橢圓形。其根圓柱狀,徑三至五公分,供藥用。古以其葉為香料。也稱為「香白芷」、「澤芬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伞形科。多年生草本。根粗大,圆锥形。叶卵圆形至三角形。花白色。果实椭圆形。分布于中国东北和华北地区,各地都有栽培。根可入药,四川、浙江、河北、河南产的,分别称川白芷、杭白芷、祁白芷、禹白芷,有排脓止痛作用。
Eng
- CC-CEDICT Dahurian angelica (Angelica dahurica)|root of Dahurian angelica (used in TCM)
- Cihui Dahurian angelica (Angelica dahurica); root of Dahurian angelica (used in TCM)