白鹳
bạch quán
Hán Việt: bạch quán · Pinyin: bái guàn
Tổng quan
bạch hạc; sếu (một loại cò trắng, thường được gọi là tiên hạc...)
鹳的一种,羽毛白色,只有翅膀上一部分是黑色的。尾短,嘴和腿都很长。叫的声音很响亮。常生活在水边,捕食鱼、虾等。
動物名。鳥綱鸛形目。喙長,呈黑色、楔形。尾為圓尾,腳為紅色,特長而有力。體除後半段黑色外,上下均為純白色。
Nghĩa
Việt
- Cihui (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng (Ciconia ciconia)
- Tần suất từ sếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鸛形目。喙長,呈黑色、楔形。尾為圓尾,腳為紅色,特長而有力。體除後半段黑色外,上下均為純白色。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹳的一种,羽毛白色,只有翅膀上一部分是黑色的。尾短,嘴和腿都很长。叫的声音很响亮。常生活在水边,捕食鱼、虾等。
Eng
- Cihui (bird species of China) white stork (Ciconia ciconia)
- Tần suất từ (bird species of China) white stork (Ciconia ciconia)
Đức
- Handedict Weißstorch (lat: Ciconia ciconia) (S, Zool)