百穀

bǎi gǔ bách cốc

Hán Việt: bách cốc · Pinyin: bǎi gǔ

Tổng quan

tất cả các loại ngũ cốc | mọi loại cây lương thực hỉ chung các loại cây có hạt ăn được. bách cốc bách cốc ☆Chỉ chung các loại cây có hạt ăn được.

Cấu tạo: (bách) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách cốc bách cốc ☆Chỉ chung các loại cây có hạt ăn được.
  • Cihui tất cả các loại ngũ cốc | mọi loại cây lương thực hỉ chung các loại cây có hạt ăn được. bách cốc bách cốc ☆Chỉ chung các loại cây có hạt ăn được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穀類的總稱。《詩經.豳風.七月》:「亟其乘屋,其始播百穀。」《文選.張衡.南都賦》:「百穀蕃廡,翼翼與與。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指众谷之水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指众谷之水。

Eng

  • CC-CEDICT all the grains|every kind of cereal crop
  • Cihui all the grains; every kind of cereal crop