百

bóbáchNôm mạch

Hán Việt: bách · Pinyin: bó · Nôm: mạch

Tổng quan

Trăm

百一 · 百万 · 百丈 · 百世 · 百个 · 百乌 · 百人 · 百会

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtbách
Âm Nômmạch
Quảng Đôngbaak3
Mân Nampah
Nhật BảnMOMO
Hàn Quốc백
Chú âmㄅㄞˇ
Hán ngữ Trung cổprak
Baxter-Sagartpˤrak
Hán ngữ Thượng cổpˤrak
Phản thiết伯各切
Thanh mẫu幫
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trăm. Nhiều. Như bách tính [百姓] trăm họ. Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá. Một âm là mạch. Cố gắng. Như cự dược tam mạch [距躍三百] gắng nhảy ba bận

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bách sạch bách [Eng: run out of something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bách tà bất tệ ấy điều chính ngôn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kỳ hoàng bá thôi thuốc yêu lạ thường
  • Bảng Tra Chữ Nôm bá bá hộ (một trăm nhà) [Eng: one hundred houses]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「百色縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百 (会意。从一,从白。白”假借为百”。本义数词) 十个十。一百,100 百,十十也。--《说文》 律中百钟。--《淮南子·时则》 虽人有百手,手有百指,不能指其一端。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如百辆之迎(用隆重仪式迎娶新妇); 百日(一百天; 人死后的一百天,请僧道诵经或作道场); 百户(一百户人家; 统兵百人之官) 概数。言其多,许多的,众多的 千禄百福。--《诗·大雅·假乐》 将军百战死,壮士十年归。--《乐府诗集·木兰诗》 猿则百叫无绝。--吴均《与朱元思书》 又如百花争艳; 百发百中。

Eng

  • CC-CEDICT surname Bai
  • CC-CEDICT hundred, numerous, all kinds of
  • JMdict hundred
  • JMdict 100
  • JMdict (a great) many

ja

  • JMdict 百(ひゃく)
  • JMdict 百(もも)

other

  • Nguồn khác 숫자

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦣻【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博陌切,音伯。【說文】十十也。从一白。數十十爲一百。百,白也。十百爲一貫。貫,章也。【徐曰】章,以詩言之一章也。百亦成數。會意字。【前漢·律歷志】紀于一,協于十,長于百,大于千,衍于萬。 又眾多也。【易·繫辭】百官以治。【書·堯典】平章百姓。【後漢·明帝紀】百蠻貢職。 又百里,劒名。百錬,刀名。見【古今注】。 又百鷯。鳥名。見【大戴禮】。 又百足,蟲名。【博物志】百足,一名馬蚿。 又百合,草名。【譚子化書】山蚯化爲百合。 又地名。隋百泉縣,唐百文縣。 又國名。【北史·百濟傳】百濟國,馬韓之屬,在遼東之東。 又姓。百豐,列子弟子。又複姓。【風俗通】秦百里奚之後,其先虞人,家于百里,因氏焉。 又【韻會】【正韻】𠀤莫白切,音陌。勵也。【左傳·僖二十八年】距躍三百,曲踴三百。【註】言每跳皆勉力爲之。 又唐謂行杖人曰五百。【後漢·曹節傳註】五百字,本爲伍佰。伍,當也。佰,道也。使之導引,當道陌中,以驅除也。【續志】五百赤幘絳褠,卽今行鞭杖者,亦作伍佰。 又叶伯各切,音博。【前漢·季布傳】得黃金百,不如得季布諾。【易林】營城洛邑,周公所作。世建三十,歷年八百。 又叶畢吉切,音必。【歐陽修·潭園詩】一華聊一醉,盡醉猶須百。而我病不㱃,對花空嘆息。

Thuyết Văn

十十也。从一白。 數。 十十爲一百。百白也。 十百爲一貫。貫章也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

博陌切。五部。 句。 白、告白也。此說从白之意。數長於百。可以䛐言白人也。各本脫此八字。依韵會補。 此類舉之。百白㬪韵。貫章雙聲。章、明也。數大於千。盈貫章明也。各本下貫譌相。依韵會正。

【百】 (bách ⟨bá, mạch⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一白 (nhất bạch) Phiên thiết: Bác mạch thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thập (Mười.) thập (Mười.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佰 · 𦣻 · 佰 · 佰