的见

đích kiến

Hán Việt: đích kiến

Tổng quan

Cấu tạo: (đích) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真知灼見,正確的見解。宋.葉紹翁《四朝聞見錄.寧皇進藥》:「寧皇每命尚醫止進一藥,戒以不用,分作三、四帖。蓋醫家初無的見,以眾藥嘗試人之疾,寧皇知其然。」