皇皇

huáng huáng hoàng hoàng

Hán Việt: hoàng hoàng · Pinyin: huáng huáng

Tổng quan

tráng lệ | biến thể của 惶惶 | biến thể của 遑遑

Cấu tạo: (hoàng) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tráng lệ | biến thể của 惶惶 | biến thể của 遑遑

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美盛鮮明的樣子。《詩經.小雅.皇皇者華》:「皇皇者華,於彼原隰。」 2.徬徨不安的樣子。《孟子.滕文公下》:「孔子三月無君,則皇皇如也。」《三國演義》第三○回:「袁紹既去了許攸,又去了張郃、高覽,又失了烏巢糧,軍心皇皇。」也作「惶惶」、「遑遑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容堂皇,盛大:~文告|~巨著。。

Eng

  • CC-CEDICT magnificent|variant of 惶惶[huang2 huang2]|variant of 遑遑[huang2 huang2]
  • Cihui magnificent; variant of 惶惶; variant of 遑遑