皤皤

pó pó bà bà

Hán Việt: bà bà · Pinyin: pó pó

Tổng quan

áng tóc bạc trắng, chữ Bà cũng viết 番. bà bà bà bà ☆Dáng tóc bạc trắng, chữ Bà cũng viết.

Cấu tạo: (bà) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng tóc bạc trắng, chữ Bà cũng viết 番. bà bà bà bà ☆Dáng tóc bạc trắng, chữ Bà cũng viết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭髮白的樣子。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「營平皤皤,立功立論,以不濟可,上諭其信。」《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「其餘以經術見優者,布在廊廟。故朝多皤皤之良,華首之老。」 2.物豐多的樣子。《文選.左思.魏都賦》:「豐肴衍衍,行包皤皤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白发貌。形容年老; 洁白貌; 丰富貌; 腹大貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白发貌。形容年老。 2.洁白貌。 3.丰富貌。 4.腹大貌。

Eng

  • Cihui 皤皤 ópó n. white; hoary