皤
bà
Hán Việt: bà · Pinyin: pó
Tổng quan
trắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pó |
|---|---|
| Hán Việt | bà |
| Quảng Đông | bo1 |
| Nhật Bản | HA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bua |
| Baxter-Sagart | [b]ˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤar |
| Phản thiết | 蒲波切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trắng, bạc. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Phân phân thiếu phụ kỷ thành bà} [紛紛少婦幾成皤] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Thiếu phụ đầu xanh gần bạc phơ. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Gái tơ mấy chốc sẩy ra nạ giòng}. Bụng bè bè, bụng to.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.白。元.呂止庵〈後庭花.儒冠兩鬢皤〉曲:「儒冠兩鬢皤,青衫老淚多。」 2.白髮的。如:「皤叟」、「皤翁」。唐.白居易〈白髮〉詩:「白髮生來三十年,而今鬚鬢盡皤然。」 3.大的。唐.杜牧〈雨中作〉詩:「濁醪氣色嚴,皤腹瓶甖古。」 [動] 凸出。《左傳.宣公二年》:「睅其目,皤其腹,棄甲而復。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皤〈形〉 (形声。从白,番声。本义白色) 同本义 皤,老人白也。--《说文》 贲如皤如。--《易·贲》。集解白素之貌。” 皤皤国老。--《后汉书·樊准传》。注白首貌。” 又如皤蒿(即白蒿);皤皤(白发貌。形容年老);皤翁(白发老人);皤然(白貌。多指须发);皤皤国老(年老的国家重臣;元老) 大 皤其腹。--《左传·庄公二年》 又如皤腹(大肚子);皤皤(腹大貌);皤罂(大腹小口的盛酒器) 皤pó ⒈白色,多指须发~ ~老翁。 ⒉肚子大~其腹。
Eng
- CC-CEDICT white
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】薄波切【集韻】蒲波切【韻會】【正韻】蒲禾切,𠀤音婆。【說文】老人白也。【博雅】白也。【玉篇】素也。【易·賁卦】賁如皤如。【疏】皤是素白之色。 又大腹也。【左傳·宣二年】城者謳曰:皤其腹。【疏】皤是腹之狀。 又腹下白處。【韓愈·月蝕詩】弊蛙拘送主官府,帝箸下腹嘗其皤。 又豐多貌。【左思·魏都賦】行庖皤皤。 又草名。【爾雅·釋草】蘩,皤蒿。【疏】凡艾白色爲皤蒿。 又與番通。【班固·辟雍詩】皤皤國老。【註】鬢白貌。【書·秦誓】【史記·秦本紀】俱作番番。 又【廣韻】博禾切【集韻】逋禾切,𠀤音波。義同。 又【集韻】蒲官切,音槃。馬馽足橫行曰皤。【易·賁卦】賁如皤如。董遇說。【說文】或作𩕏。
Thuyết Văn
老人白也。 从白。番聲。 易曰。賁如皤如。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易釋文、文𨕖兩都賦注皆作老人皃。非是。老人之色白與少壯之白晳不同。故以次於晳。兩都賦曰。皤皤國老。周易。賁六四。賁如皤如。引伸爲凡白素之偁也。 薄波切。古音在十四部。白蒿曰。是其理也。
【皤】 (bà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: Bạc ba thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 波 (ba) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: boà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lão (Người già bảy mươi t) nhân (Người) bạch (Sắc trắng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤽻 · 𩕏