皴皴皵皵

Tổng quan

THUÂN THUÂN THƯỚC THƯỚC Còn gọi: Thuân Thước(皴皵). Da dẻ nứt nẻ, sần sùi. Tán Thâm Sa Thần trong PDgNL q. Hạ ghi: 黤䫡兩睛懸金鏡,磔索雙眉鍤鐵叉。有螺筋,有蚌結,皴皴皵皵身爆烈。 Cặp mắt tròn xoe như hai tròng kính vàng, đôi mày xếch lên như hình cái xiên. Gân guốc nổi chằng chịt như xoắn ốc, da dẻ đầy sẹo thô ráp, toàn thân đều nứt nẻ.

Cấu tạo: (thuân) + (thuân) + +

Nghĩa

Việt

  • Cihui THUÂN THUÂN THƯỚC THƯỚC Còn gọi: Thuân Thước(皴皵). Da dẻ nứt nẻ, sần sùi. Tán Thâm Sa Thần trong PDgNL q. Hạ ghi: 黤䫡兩睛懸金鏡,磔索雙眉鍤鐵叉。有螺筋,有蚌結,皴皴皵皵身爆烈。 Cặp mắt tròn xoe như hai tròng kính vàng, đôi mày xếch lên như hình cái xiên. Gân guốc nổi chằng chịt như xoắn ốc, da dẻ đầy sẹo thô r…