皴
thuân
Hán Việt: thuân · Pinyin: cūn
Tổng quan
nứt nẻ rạn nứt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cūn |
|---|---|
| Hán Việt | thuân |
| Quảng Đông | ceon1 |
| Nhật Bản | SHUN |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄘㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyn |
| Phản thiết | 七倫切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Da nứt nẻ. Đỗ Phủ [杜甫] : {Trung nguyên vô thư qui bất đắc, Thủ cước đống thuân bì nhục tử} [中原無書歸不得,手腳凍皴皮肉死] không được thư báo tin nơi Trung nguyên, tay chân lạnh nứt nẻ, da thịt chết. Vẽ hệt như đá núi lồi lõm gọi là {thuân}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.皮膚皸裂。唐.杜甫〈乾元中寓居同谷縣作〉詩七首之一:「中原無書歸不得,手腳凍皴皮肉死。」 2.皺縮。宋.張炎〈采桑子.西園冷罥秋千索〉詞:「雨過花皴,近覺江南無好春。」 [名] 1.皮膚上聚積的泥垢或脫落的表皮。如:「一脖子皴」、「一身子皴」。 2.一種國畫表現紋理的畫法。參見「皴法」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皴 皮肤坼裂 皴,皮细起也。--《字略》 如皴劈(粗皱龟裂);孩子的手皴了 打皱;皱缩 客皴眉而俯,不复抽言。--宋·盛均《真龙对》 皴 中国画的一种技法,用淡干墨涂染以表现山石纹理,峰峦折痕及树身表皮的脉络、形态 皴裂 手足皴裂 皴 cūn ①(皮肤)因受冻而裂开手~了。 ②国画画山石时,勾出轮廓后,再用淡干墨侧笔而画,叫做皴。 【皴法】皴的各种用法。
Eng
- CC-CEDICT chapped|cracked
ja
- JMdict wrinkle|crease
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤七倫切,音逡。【說文】皮細起也。【玉篇】皵也。【梁書·武帝紀】執筆觸寒,手爲皴裂。 又繪法。【湯垕書鑒】曹弗興善畫,作人物衣紋皴縐。又董元畫山石,作麻皮皴。 又【字義總略】楊朴詩:數个湖皴徹骨乾。陸放翁筆記謂:不知皴爲何物。湖卽詩狼跋其胡之胡,獸項下縣肉也。胡皴乃牛項下垂皮,言其味薄也。 又【蘇軾·龍眼詩】獨使皴皮生,弄色映琱俎。【註】皴皮,指荔枝。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦫝 · 𭽫