盈盈
doanh doanh
Hán Việt: doanh doanh · Pinyin: yíng yíng
Tổng quan
1. trong suốt; trong vắt; trong trẻo。形容清澈。 春水盈盈 nước mùa xuân trong suốt. 荷葉上露珠盈盈。 những hạt sương trên lá sen trong suốt. 2. dáng đẹp。形容儀態美好。 盈盈顧盼 nhìn dáng đẹp; trông dáng đẹp 3. tràn đầy。形容情緒、氣氛等充分流露。 喜氣盈盈 tràn đầy không khí vui mừng 笑臉盈盈 mặt tràn đầy niềm vui 4. dịu dàng; nhẹ nhàng; uyển chuyển。形容動作輕盈。 盈盈起舞 múa uyển chuyển.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. trong suốt; trong vắt; trong trẻo。形容清澈。 春水盈盈 nước mùa xuân trong suốt. 荷葉上露珠盈盈。 những hạt sương trên lá sen trong suốt. 2. dáng đẹp。形容儀態美好。 盈盈顧盼 nhìn dáng đẹp; trông dáng đẹp 3. tràn đầy。形容情緒、氣氛等充分流露。 喜氣盈盈 tràn đầy không khí vui mừng 笑臉盈盈 mặt tràn đầy niềm vui 4. dịu dàng; nhẹ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水清澈的樣子。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「盈盈一水間,脈脈不得語。」清.納蘭性德〈浣溪沙.記綰長條欲別難〉詞:「記綰長條欲別難,盈盈自此隔銀灣。」 2.形容儀態輕巧美好。《文選.古詩十九首.青青河畔草》:「盈盈樓上女,皎皎當窗牖。」《樂府詩集.卷二八.相和歌辭三.古辭.陌上桑》:「盈盈公府步,冉冉府中趨。」 3.充滿的樣子。宋.張孝祥〈雨中花慢.一葉凌波〉詞:「神交冉冉,愁思盈盈,斷魂欲遣誰招。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容清澈:春水~|荷叶上露珠~;形容仪态美好:~顾盼;形容情绪、气氛等充分流露:喜气~|笑脸~;形容动作轻盈:~起舞。
Eng
- Cihui 盈盈 yíngyíng r.f. 1. limpid; clear 2. lissome; graceful 3. delicate; dainty 4. brimming over