盈

yíngdoanhNôm riêng

Hán Việt: doanh · Pinyin: yíng · Nôm: riêng

Tổng quan

Cái đồ đựng đầy

盈亏 · 盈余 · 盈利 · 盈江 · 盈溢 · 盈滿 · 盈盈 · 盈眶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtdoanh
Âm Nômdiềng
Quảng Đôngjing4
Mân Namîng
Nhật BảnMICHIRU
Hàn Quốc영
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjeng
Baxter-Sagartleŋ
Hán ngữ Thượng cổleŋ
Phản thiết怡成切
Thanh mẫu以
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đồ đựng đầy. Đầy đủ. Đã đủ số rồi mà lại còn thừa gọi là doanh dư [盈餘]. Doanh doanh [盈盈] nhởn nhơ, tả cái dáng con gái yêu kiều. Nông trờ. Nước nông mà trong gọi là doanh doanh [盈盈]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm riêng riêng rẽ [Eng: separate]
  • Giản Dị Hán Nôm diềng xóm diềng [Eng: neighbouring]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dềnh dềnh lên [Eng: overflow]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sáng ngày giờ ủi nó đà dềnh cơn
  • Bảng Tra Chữ Nôm giềng láng giềng [Eng: neighbouring]
  • Bảng Tra Chữ Nôm doanh doanh dư [Eng: surplus]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diềng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diềng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.充滿。漢.王充《論衡.論死》:「以囊橐盈粟米,米在囊中。」《金史.卷一一六.徒單兀典傳》:「隨軍婦女棄擲幼稚,哀號盈路。」 2.足、滿。《左傳.襄公三十一年》:「且年未盈五十,而諄諄焉如八九十者,弗能久矣。」宋.王安石〈上田正言書〉二首之二:「使天下舉首戴且者,盈其願而退,則後世之書,可勝傳哉?」 3.增加。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「進退盈縮,與時變化,聖人之常道也。」《文選.張衡.東京賦》:「土圭測景,不縮不盈。」 [形] 1.過多。通「贏」。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「致求盈餘,但自苦耳。」 2.驕傲、自滿。《易經.謙卦.彖曰》:「人道惡盈而好謙。」《抱朴子.外篇.安貧》:「夫藏多者亡厚,好謙者忌盈。」 3.豐富、飽滿。《文選.宋玉.神女賦》:「貌豐盈以莊姝兮,苞溫潤之玉顏。」《西遊記》第四○回:「霜凋紅葉林林瘦,雨熟黃粱處處盈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盈 (会意。从皿。《说文》满器也。”) 同本义 盈,满器也。--《说文》 盈莫不有也。--《墨子经》 盈,满也。--《广雅》 不盈。--《易·坎》。虞注溢也。” 乐主其盈。--《礼记·祭义》。注盈,犹满也。” 大庖不盈。--《诗·小雅·车攻》 滦水阔不盈丈,而中甚深。--清·顾祖禹《读史方舆纪要》 又如盈盈(充盈、充积的样子); 车马盈门; 充盈(充满); 盈抱(满杯); 盈科(水多满坑坎); 盈衍(充斥; 充满); 盈庭(亦作盈廷。充满朝廷); 盈衿(满胸; 满杯); 盈塞(充满; 填塞); 盈 漫(充积散乱) 自满; 满足 盈yíng ⒈充满,圆满充~。宾客~门。月有~亏。 ⒉富裕,有余~余增多。~利可观。 ⒊满足,自满骄~。 ⒋增长进退~缩。

Eng

  • CC-CEDICT full, filled, surplus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】以成切【集韻】【韻會】怡成切【正韻】餘輕切,𠀤音嬴。【說文】滿器也。【博雅】滿也,充也。【易·豐彖】天地盈虛,與時消息。【詩·齊風】雞旣鳴矣,朝旣盈矣。【左傳·莊十年】彼竭我盈,故克之。【禮·禮運】月生三五而盈,三五而闕。又【祭義】樂主其盈。【註】猶溢也。 又【揚子·方言】魏盈,怒也。燕之外郊,朝鮮冽水之閒,凡言呵叱者,謂之魏盈。 又國名。【山海經】大荒南有盈民之國。 又州名。【唐書·地理志】諸蠻有盈州。 又姓。晉欒盈之後。 又古通作嬴。【正韻】盈縮,過曰盈,不及曰縮。【史記·蔡澤傳】進退盈縮。【天官書】作嬴縮。【古詩】盈盈樓上女。【註】盈同嬴,容也。 又叶與章切,音陽。【張籍·祭韓愈詩】新亭成未登,閉在莊西廂。書札與詩文,重疊我笥盈。【說文徐註】夃,古乎切,益多之義也。古者以買物多得爲夃,故从夃。買物多得當爲𡕔字。

Thuyết Văn

滿器也。 从皿夃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

滿器者、謂人滿宁之。如彉下云滿弩之滿。水部溢下云器滿也。則謂器中巳滿。滿下云盈溢也。則兼滿之、巳滿而言。許書之精嚴如此。 秦以市買多得爲夃。故从夃、以成切。十一部。

【盈】 (doanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 皿夃 (mãnh cô) Phiên thiết: Dĩ thành thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 成 (thành) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dành (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mãn (Đầy đủ) khí (Đồ. Như khí dụng [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 盁 · 𡺡 · 𫞯 · 𫞰 · 盁