益国

ích quốc

Hán Việt: ích quốc

Tổng quan

iúp được vào việc nước. Thường nói Ích quốc lợi dân. ích quốc ích quốc ☆Giúp được vào việc nước. Thường nói Ích quốc lợi dân.

Cấu tạo: (ích) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp được vào việc nước. Thường nói Ích quốc lợi dân. ích quốc ích quốc ☆Giúp được vào việc nước. Thường nói Ích quốc lợi dân.