益國

ích quốc

Hán Việt: ích quốc

Tổng quan

Giúp được vào việc nước. Thường nói Ích quốc lợi dân

Cấu tạo: 益 (ích) + 国 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ích nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

国丧 · 国中 · 国乐 · 国书 · 国事 · 国交 · 国产 · 国人