益
íchNôm ích
Hán Việt: ích · Pinyin: yí · Nôm: ích
Tổng quan
Thêm lên, phàm cái gì có tiến bộ hơn đều gọi là ích. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi [少減, 則以溪水灌益之] (Phiên Phiên [翩翩]) (Nế…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | ích |
| Âm Nôm | ịch |
| Quảng Đông | jik1 |
| Mân Nam | iah |
| Nhật Bản | MASU |
| Hàn Quốc | 익 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjek |
| Baxter-Sagart | q[i]k |
| Hán ngữ Thượng cổ | q[i]k |
| Phản thiết | 伊昔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thêm lên, phàm cái gì có tiến bộ hơn đều gọi là ích. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi [少減, 則以溪水灌益之] (Phiên Phiên [翩翩]) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô. Châu Ích (tên đất). Giàu có. Lợi ích. Giúp. Càng. Mạnh Tử [孟子] : Như thủy ích thâm [如水益深] Như nước càng sâu
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ích 益 tt. có lợi đối với. Quốc phú binh cường chăng có chước, bằng tôi nào khuở ích chưng dân. (Trần tình 37.8)‖ Ơn vua luống nhiều phần đội, việc nước nào ích mỗ bề. (Tự thán 100.4)
- Giản Dị Hán Nôm ịch ình ịch, ục ịch [Eng: chug, heavy]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ích bổ ích, ích lợi; ích mẫu [Eng: useful, helpful, interesting; motherwort]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ích dương khử thấp bổ âm kiện tỳ
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 益 (会意。小篆字形。象器皿中有水漫出。从皿,从水。水”已隶变。本义溢”的本字。水漫出) 同本义 益,饶也。--《说文》。按,从水,浮于四,会意。字亦作溢。 引申为水涨 澭水暴益。--《吕氏春秋》 在某些方面增加(如体积、数量、程度等) 损益,盛衰之始也。--《易·杂卦传》 人或益之,人或损之,胡可得而法?--《吕氏春秋·察今》 有所广益。--诸葛亮《出师表》 斟酌损益。 大有所益。--《资治通鉴·汉纪》 又如增益; 延年益寿; 益甲(增兵); 益兵(增加兵力); 益封(增加封邑); 益军(益兵); 益损( 益yì ⒈好处,有好处的利~。有~。~处。~友。~鸟。 ⒉增加增~。粮~产。延年~寿。 ⒊副词。更,更加~甚。精~求精。~发高兴。 ⒋富裕,富足其家必日~。 ⒌副词。渐渐地时久,创伤~愈。
Eng
- CC-CEDICT surname Yi
- CC-CEDICT benefit, profit, advantage, beneficial, to increase, to add, all the more
- JMdict benefit
- JMdict use
- JMdict good
- JMdict advantage
- JMdict gain
ja
- JMdict 益(えき)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Châu Ích nước Nguỵ, phân dã ở Thân, Thực Trầm實沉 sao là sao Tuy觜, sao Sâm 參 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 增也,進也。 Tăng dã, tiến dã. (Tăng lên, Tiến lên) [Thích danh 釋名] 益,阨也。 Ích, ách dã. (Ích, nghĩa là Nơi hiểm yếu) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𠍳 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 伊昔切,嬰入聲。 Y tích thiết 【Bộ】Mẫn皿
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠍳【唐韻】【集韻】𠀤伊昔切,嬰入聲。饒也,加也。【廣韻】增也,進也。【書·大禹謨】滿招損,謙受益。【詩·邶風】政事一𡌨益我。【左傳·昭七年】三命茲益共。【禮·曲禮】請益則起。【論語】益者與。【註】疑童子學有進益也。【春秋·繁露】有益者謂之公,無益者謂之私。 又多也。【史記·酷吏傳】上問張湯曰:吾所謂,賈人輒先知之,益居其物。 又盈溢也。【莊子·列禦𡨥】有貌愿而益。 又易卦名。【釋文】益,增長之名。又以弘裕爲義。 又【金史·國語解】益都,次第之通稱。 又【六書正譌】二十四兩爲益,假借別作鎰溢。 又草名。【詩·王風疏】蓷卽茺蔚。一名益母。又【爾雅·釋草疏】蛇牀,一名思益。 又果名。【博雅】益智,龍眼也。 又州名。古蜀國,漢武帝置益州。【釋名】益,阨也。所在之地險阨也。 又姓。【印藪】漢有益强,益壽。宋有益暢,紹興進士。【六書正譌】益,器滿也。故从水从皿。會意。
Thuyết Văn
饒也。 从水皿。水皿、 益之意也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
食部曰。饒、飽也。凡有餘曰饒。易象傳曰。風雷益。君子以見善則遷。有過則改。 此水字今補。 說會意之恉。伊昔切。十六部。
【矩】 (củ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦶩 · 益