益
ích
Hán Việt: ích · Pinyin: yí
Tổng quan
họ [Yi4] lợi ích lợi nhuận ưu điểm có lợi tăng thêm càng thêm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | ích |
| Quảng Đông | jik1 |
| Mân Nam | iah |
| Nhật Bản | MASU |
| Hàn Quốc | 익 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjek |
| Baxter-Sagart | q[i]k |
| Hán ngữ Thượng cổ | q[i]k |
| Phản thiết | 伊昔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thêm lên, phàm cái gì có tiến bộ hơn đều gọi là {ích}. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi} [少減, 則以溪水灌益之] (Phiên Phiên [翩翩]) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô. Châu {Ích} (tên đất). Giàu có. Lợi ích. Giúp. Càng. Mạnh Tử [孟子]…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 益 (会意。小篆字形。象器皿中有水漫出。从皿,从水。水”已隶变。本义溢”的本字。水漫出) 同本义 益,饶也。--《说文》。按,从水,浮于四,会意。字亦作溢。 引申为水涨 澭水暴益。--《吕氏春秋》 在某些方面增加(如体积、数量、程度等) 损益,盛衰之始也。--《易·杂卦传》 人或益之,人或损之,胡可得而法?--《吕氏春秋·察今》 有所广益。--诸葛亮《出师表》 斟酌损益。 大有所益。--《资治通鉴·汉纪》 又如增益;延年益寿;益甲(增兵);益兵(增加兵力);益封(增加封邑);益军(益兵);益损( 益yì ⒈好处,有好处的利~。有~。~处。~友。~鸟。 ⒉…
Eng
- CC-CEDICT surname Yi
- CC-CEDICT benefit|profit|advantage|beneficial|to increase|to add|all the more
ja
- JMdict benefit|use|good|advantage|gain
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠍳【唐韻】【集韻】𠀤伊昔切,嬰入聲。饒也,加也。【廣韻】增也,進也。【書·大禹謨】滿招損,謙受益。【詩·邶風】政事一𡌨益我。【左傳·昭七年】三命茲益共。【禮·曲禮】請益則起。【論語】益者與。【註】疑童子學有進益也。【春秋·繁露】有益者謂之公,無益者謂之私。 又多也。【史記·酷吏傳】上問張湯曰:吾所謂,賈人輒先知之,益居其物。 又盈溢也。【莊子·列禦𡨥】有貌愿而益。 又易卦名。【釋文】益,增長之名。又以弘裕爲義。 又【金史·國語解】益都,次第之通稱。 又【六書正譌】二十四兩爲益,假借別作鎰溢。 又草名。【詩·王風疏】蓷卽茺蔚。一名益母。又【爾雅·釋草疏】蛇牀,一名思益。 又果名。【博雅】益智,龍眼也。 又州名。古蜀國,漢武帝置益州。【釋名】益,阨也。所在之地險阨也。 又姓。【印藪】漢有益强,益壽。宋有益暢,紹興進士。【六書正譌】益,器滿也。故从水从皿。會意。
Thuyết Văn
饒也。 从水皿。水皿、 益之意也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
食部曰。饒、飽也。凡有餘曰饒。易象傳曰。風雷益。君子以見善則遷。有過則改。 此水字今補。 說會意之恉。伊昔切。十六部。
【矩】 (củ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦶩 · 益