盎盎

áng áng

Hán Việt: áng áng

Tổng quan

Đầy tràn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盈滿的樣子。宋.蘇軾〈新釀桂酒〉詩:「擣香篩辣入缾盆,盎盎春溪帶雨渾。」 2.溫和的樣子。唐.杜牧〈李賀歌詩集序〉:「春之盎盎,不足為其和也。」

Cấu tạo: 盎 (áng) + 盎 (áng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đầy tràn
  • Tần suất từ Đầy tràn.; ầy tràn
  • Biên soạn 盎盎 ng'àng r.f. <wr.> plentiful; full

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盈滿的樣子。宋.蘇軾〈新釀桂酒〉詩:「擣香篩辣入缾盆,盎盎春溪帶雨渾。」 2.溫和的樣子。唐.杜牧〈李賀歌詩集序〉:「春之盎盎,不足為其和也。」

Eng

  • Cihui 盎盎 ng'àng r.f. <wr.> plentiful; full
  • Tần suất từ 盎盎 ng'àng r.f. <wr.> plentiful; full

Từ liên quan

Gần nghĩa

盎司 · 盎士 · 盎撒 · 盎斯 · 盎然 · 盎齊 · 盎格鲁 · 盎盂相敲