盎盎

áng áng

Hán Việt: áng áng

Tổng quan

ầy tràn. áng áng áng áng ☆Đầy tràn.

Cấu tạo: (áng) + (áng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy tràn. áng áng áng áng ☆Đầy tràn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盈滿的樣子。宋.蘇軾〈新釀桂酒〉詩:「擣香篩辣入缾盆,盎盎春溪帶雨渾。」 2.溫和的樣子。唐.杜牧〈李賀歌詩集序〉:「春之盎盎,不足為其和也。」

Eng

  • Cihui 盎盎 ng'àng r.f. <wr.> plentiful; full