盎

àngángNôm đám

Hán Việt: áng · Pinyin: àng · Nôm: đám

Tổng quan

Cái chậu sành

盎司 · 盎士 · 盎撒 · 盎斯 · 盎然 · 盎盎 · 盎齊 · 盎格鲁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinàng
Hán Việtáng
Âm Nômăng
Quảng Đôngjoeng1
Nhật BảnHACHI
Hàn Quốc앙
Chú âmㄢˋ
Hán ngữ Trung cổqangh
Phản thiết於浪切
Thanh mẫu影
Vận蕩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chậu sành. Áng nhiên [盎然] cái vẻ đầy đặn tốt đẹp nở nang, túy diện áng bối [粹面盎背] mặt chín vai nở

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển áng 盎 ◎ Lê: (đảo hải nam). ang: đồng bằng; áng: thung lũng nằm giữa các ngọn núi đá (tràng kênh, quảng ninh), lưu tích còn trong đồng áng. [Vương Lộc 2001: 2], “Ảng: bãi, nơi. Ảng tlu: bãi chăn trâu. Ảng nhúc: nơi pha thịt. Ảng chầu: sân chầu. Ảng dỗng: sân chơi. Ảng hỗi: nơi tụ tập để vui vẻ, hội hè. Ảng rão: nơi tụ tập để uống rượu” [NV Khang 2001: 23]. ① dt. <từ cổ> (đen) đám, tập hợp các khóm cây. Một cày một cuốc, thú nhà quê; áng cúc lan xen vãi đậu kê. (Thuật hứng 48.2). (Tự thán 75.3). ② dt. <từ cổ> đám, dẫn thân từ nghĩa ①. Những màng lẩn quất vườn lan cúc; ắt ngại lanh tranh áng mận…
  • Giản Dị Hán Nôm ăng ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) [Eng: full]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) áng trà áng (cái ấm) [Eng: pot, kettle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đám đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng [Eng: wedding; to attend (someone's) funeral; mass of cloud, rice-field]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ang cái ang đong thóc [Eng: an object used to measure out rice]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ang Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腹大口小的瓦盆。《後漢書.卷八三.逸民傳.逢萌傳》:「乃首戴瓦盎,哭於市。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「遂各覓盎盂,競飲先釂,惟恐樽盡。」 [副] 充滿的、盈溢的。如:「興趣盎然」。宋.蘇軾〈答李邦直〉詩:「詩詞如醇酒,盎然薰四支。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盎〈名〉 (形声。从皿,央声。本义腹大口小的盛物洗物的瓦盆) 同本义 盎,盆也。--《说文》 盎谓之缶。--《尔雅》 盎中无斗米储。--《乐府诗集·东门行》 又如盎盂相敲(比喻家庭口角) 盎齐(浊酒)的省称 三曰盎齐。--《周礼·酒正》 盎〈动〉 充溢 其生色也瞓然,见于面,盎于背。--《孟子·尽心上》 又如兴趣盎然; 盎盎(洋溢的样子,充盈的样子); 盎溢(充盈洋溢) 盎àng ⒈〈古〉一种盛器,腹大口小。 ⒉洋溢,充满兴趣~然。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) ancient earthenware container with a big belly and small mouth, (literary) brimming; abundant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】烏浪切【韻會】【正韻】於浪切,𠀤鴦去聲。【說文】盆也。【爾雅·釋器】盎謂之缶。【疏】瓦器也。可以節樂,可以盛水,盛酒。【揚子·方言】罃甈謂之盎。【後漢·逢萌傳】首戴瓦盎。【古樂府·東門行】盎中無斗儲。【譚子化書】湯盎投井,所以化雹也。 又盛貌。【孟子】盎於背。【註】其背盎盎然盛。【樓异嵩山賦】方春陽之盎盎。 又盎齊,酒名。【周禮·天官】酒正,辨五齊之名,三曰盎齊。【註】盎,猶翁也。盛而翁翁然蔥白也。 又門名。【三輔黃圖】長安城南,出東頭,第一門曰覆盎門。 又姓。見【姓苑】。 又【廣韻】烏朗切【集韻】【韻會】倚朗切【正韻】於黨切,𠀤鴦上聲。義同。【說文】或作㼜。

Thuyết Văn

盆也。 从皿。央聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器。盎謂之缶。注云。盆也。假借爲酒名。周禮盎齊注曰。盎猶翁也。成而翁翁然。葱白色。如今酇白矣。按翁者、滃之假借。滃滃猶泱泱也。酒之成似之。孟子。盎於背。趙曰。其背盎盎然。凡言盎然者、皆謂盛。以音假借也。 烏浪切。十部。

【他】 (tha) Nghĩa:

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㼜 · 𤬺 · 𤭹