盎
áng
Hán Việt: áng · Pinyin: àng
Tổng quan
đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ (văn học) tràn đầy phong phú
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | àng |
|---|---|
| Hán Việt | áng |
| Quảng Đông | joeng1 |
| Nhật Bản | HACHI |
| Hàn Quốc | 앙 |
| Chú âm | ㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qangh |
| Phản thiết | 於浪切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chậu sành. {Áng nhiên} [盎然] cái vẻ đầy đặn tốt đẹp nở nang, {túy diện áng bối} [粹面盎背] mặt chín vai nở.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đám đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng [Eng: wedding; to attend (someone's) funeral; mass of cloud, rice-field]
- Bảng Tra Chữ Nôm ang cái ang đong thóc [Eng: an object used to measure out rice]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ang Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腹大口小的瓦盆。《後漢書.卷八三.逸民傳.逢萌傳》:「乃首戴瓦盎,哭於市。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「遂各覓盎盂,競飲先釂,惟恐樽盡。」 [副] 充滿的、盈溢的。如:「興趣盎然」。宋.蘇軾〈答李邦直〉詩:「詩詞如醇酒,盎然薰四支。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盎〈名〉 (形声。从皿,央声。本义腹大口小的盛物洗物的瓦盆) 同本义 盎,盆也。--《说文》 盎谓之缶。--《尔雅》 盎中无斗米储。--《乐府诗集·东门行》 又如盎盂相敲(比喻家庭口角) 盎齐(浊酒)的省称 三曰盎齐。--《周礼·酒正》 盎〈动〉 充溢 其生色也瞓然,见于面,盎于背。--《孟子·尽心上》 又如兴趣盎然;盎盎(洋溢的样子,充盈的样子);盎溢(充盈洋溢) 盎àng ⒈〈古〉一种盛器,腹大口小。 ⒉洋溢,充满兴趣~然。
Eng
- CC-CEDICT (literary) ancient earthenware container with a big belly and small mouth|(literary) brimming; abundant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】烏浪切【韻會】【正韻】於浪切,𠀤鴦去聲。【說文】盆也。【爾雅·釋器】盎謂之缶。【疏】瓦器也。可以節樂,可以盛水,盛酒。【揚子·方言】罃甈謂之盎。【後漢·逢萌傳】首戴瓦盎。【古樂府·東門行】盎中無斗儲。【譚子化書】湯盎投井,所以化雹也。 又盛貌。【孟子】盎於背。【註】其背盎盎然盛。【樓异嵩山賦】方春陽之盎盎。 又盎齊,酒名。【周禮·天官】酒正,辨五齊之名,三曰盎齊。【註】盎,猶翁也。盛而翁翁然蔥白也。 又門名。【三輔黃圖】長安城南,出東頭,第一門曰覆盎門。 又姓。見【姓苑】。 又【廣韻】烏朗切【集韻】【韻會】倚朗切【正韻】於黨切,𠀤鴦上聲。義同。【說文】或作㼜。
Thuyết Văn
盆也。 从皿。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋器。盎謂之缶。注云。盆也。假借爲酒名。周禮盎齊注曰。盎猶翁也。成而翁翁然。葱白色。如今酇白矣。按翁者、滃之假借。滃滃猶泱泱也。酒之成似之。孟子。盎於背。趙曰。其背盎盎然。凡言盎然者、皆謂盛。以音假借也。 烏浪切。十部。
【他】 (tha) Nghĩa:
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㼜 · 𤬺 · 𤭹