鹽商

yán shāng diêm thương

Hán Việt: diêm thương · Pinyin: yán shāng

Tổng quan

người làm muối; công nhân muối, người bán muối, người muối cá

Cấu tạo: (diêm) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm muối; công nhân muối, người bán muối, người muối cá

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经营食盐买卖的商人。旧时须纳税于官,官给票引,其引地需用之盐,即由他专卖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经营食盐买卖的商人。旧时须纳税于官,官给票引,其引地需用之盐,即由他专卖。

Eng

  • Cihui 鹽商 yánshāng* n. salt merchant M:ge/¹míng/²wèi