盐商

yán shāngdiêm thương

Hán Việt: diêm thương · Pinyin: yán shāng

Tổng quan

người làm muối; công nhân muối, người bán muối, người muối cá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.经营食盐买卖的商人。旧时须纳税于官,官给票引,其引地需用之盐,即由他专卖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經營鹽業的商人。舊時鹽商納稅於官,而取得鹽引,專賣鹽於引地之內。至民國二十年,乃決定取銷專賣制,聽任人民自由買賣。《儒林外史》第四一回:「鹽商富貴奢華,多少士大夫見了就銷魂奪魄。」

Cấu tạo: 鹽 (diêm) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thương gia muối
  • Biên soạn 鹽商 yánshāng* n. salt merchant M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.经营食盐买卖的商人。旧时须纳税于官,官给票引,其引地需用之盐,即由他专卖。

Eng

  • Cihui 鹽商 yánshāng* n. salt merchant M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

商丘 · 商业 · 商事 · 商人 · 商代 · 商会 · 商佉 · 商兑