鹽的

diêm đích

Hán Việt: diêm đích

Tổng quan

có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...), (như) salina, (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương

Cấu tạo: (diêm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...), (như) salina, (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương