盘亘

pán gènbàn cắng

Hán Việt: bàn cắng · Pinyin: pán gèn

Tổng quan

CANG, HẮNG nối tiếp nhau; liên tiếp (núi đồi). núi đồi nối tiếp nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

(山)互相连接:山岭~交错。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相互交錯連結。如:「山上小徑盤亙,錯綜複雜。」《明史.卷一九五.王守仁列傳》:「斷藤峽瑤賊,上連八寨。下通仙臺、花相諸洞蠻,盤亙三百餘里,郡邑罹害者數十年。」

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 亙 (cắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên kết thành chuỗi không đứt đoạn
  • Biên soạn v. <wr.> extend; stretch (of mountains)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互交錯連結。如:「山上小徑盤亙,錯綜複雜。」《明史.卷一九五.王守仁列傳》:「斷藤峽瑤賊,上連八寨。下通仙臺、花相諸洞蠻,盤亙三百餘里,郡邑罹害者數十年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (山)互相连接:山岭~交错。

Eng

  • Cihui linked in a unbroken chain

Từ liên quan

Gần nghĩa

亘古 · 盘倒 · 盘剥 · 盘县 · 盘古 · 盘坐 · 盘头 · 盘子