gèn cắng

Hán Việt: cắng · Pinyin: gèn

Tổng quan

kéo dài suốt qua chạy xuyên suốt

橫亙 · 連亙 · 亙久 · 亙代 · 亙地 · 亙天 · 亙屏 · 亙帶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingèn
Hán Việtcắng
Quảng Đônggang2
Mân Namking3
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkongh
Baxter-Sagart[k]ˤəŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤəŋ-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dài suốt, khoảng dài từ đầu này đến cuối kia gọi là {cắng} . Như {cắng cổ} [亙古] suốt từ xưa đến nay.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cắng cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay) [Eng: from ancient time until now]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cứng cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng [Eng: as firm as steel; endure firm; stiff; strong/touch, firm, toughen; to talk big]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gắng gắng công [Eng: to do one's level best]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 時間或空間延續不斷。如:「亙古」、「橫亙」、「綿亙數里」。《樂府詩集.卷四一.相和歌辭十六.南朝宋.鮑照.東武吟行》:「密途亙萬里,寧歲猶七奔。」 [副] 窮盡。《文選.張衡.南都賦》:「貯水渟洿,亙望無涯。」唐.李善.注:「亙,竟也。」 [名] 姓。如漢代有亙寬。

Eng

  • CC-CEDICT extending all the way across|running all the way through

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【正字通】同𠄣。月弦也。◎按《說文·木部》𣘰,竟也。古文作𠄭,从二从舟。二部,𢛢,常也。从心从舟,在二之閒。獨恒字古文作𠄨,註从月。《詩·小雅》如月之恆。據此則去聲亙从舟竟岸,本義也。平聲恆从心亙聲,訓常,本義也。《詩》如月之恆,先儒以爲月上弦而就盈,取漸進之義,此借義也。讀去聲者亙字,加心轉平聲者恆字,形變音變,義因之而變,不相蒙也。謂恆从舟,亦从月,兩存備考可也,必存𠄣廢亙,《正字通》之誤也。欲存亙廢𠄣,遂謂《詩》如月之恆,恆當作亙,譌加心作恆。心部恆註謂《詩》不當將亙字譌借恆,則誤甚矣。又《集韻》㮓字古文又作𣍭,則从舟又从月矣。存以備考。

Thuyết Văn

古文㮓。 竟也。 從木。𢛢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按今字多用亙。不用㮓。舟在二之閒。絕流而竟。會意也。恆之字本從心從。 —— 㮓 —— 弓人注曰。恆讀爲㮓。㮓、竟也大雅。恆之秬秠。毛云。恆、徧也。徧與竟義相足。 古鄧切。六部。

【亙】 Dạng cổ văn của 㮓 (cặng)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亘 · 㮓 · 𠄣 · 𣕲 · 𣘰 · 𦚸 · 𦚹 · 亘 · 亘 · 亘