盤弄
bàn lộng
Hán Việt: bàn lộng · Pinyin: pán nòng
Tổng quan
chơi đùa | nghịch | nghịch ngợm
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi đùa | nghịch | nghịch ngợm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撥弄、擺弄。如:「盤弄琴弦」。《二十年目睹之怪現狀》第一○八回:「又念我自從出門應世以來,一切奇奇怪怪的事,都寫了筆記,這部筆記足足盤弄了二十年了。」 2.徘徊、逗留。《西遊記》第九九回:「老爺取經回來,功成行滿,怎麼不到舍下,卻在這裡盤弄?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玩弄;抚弄; 徘徊;逗留。
- Tân Hoa Tự Điển 1.玩弄;抚弄。 2.徘徊;逗留。
Eng
- CC-CEDICT to play around with|to fidget|to fondle
- Cihui to play around with; to fidget; to fondle