盤秤
bàn xứng
Hán Việt: bàn xứng · Pinyin: pán chèng
Tổng quan
cân bao gồm đòn cân với đĩa cân | LT:臺|台
Nghĩa
Việt
- Cihui cân bao gồm đòn cân với đĩa cân | LT:臺|台
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種桿秤。桿的一端繫著盤子,把要秤量的物品放在盤中,另一端掛上秤錘以秤重。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杆秤的一种。秤杆一端系有盘形盛物器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.杆秤的一种。秤杆一端系有盘形盛物器。
Eng
- CC-CEDICT balance consisting of steelyard with a pan|CL:臺|台[tai2]
- Cihui balance consisting of steelyard with a pan; CL:臺|台