píng xứng

Hán Việt: xứng · Pinyin: píng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái cán cân 【Khang Hi】[Tiểu nhĩ nhã 小爾雅] 斤十謂之衡,衡有半謂之秤,秤二謂之鈞。 Cân thập vị chi hành, hành hữu bán vị chi xứng, xứng nhị vị chi quân. (10 cân gọi là Hoành, Hoành có một nửa thì gọi là Xứng, Hai xứng thì gọi là quân.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 昌孕切 Xương dựng thiết 【Bộ】Hoà禾

秤坨 · 秤房 · 秤星 · 秤杆 · 秤盘 · 秤砣 · 秤紐 · 秤纽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Hán Việtxứng
Quảng Đôngcing1
Mân Nampîng
Nhật BảnHAKARI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchjingh
Phản thiết昌孕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cân.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衡量物體輕重的工具。如:「天秤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秤 用秤量物之轻重 权衡;衡量 秤 同称”。利用杠杆原理量物体轻重的器具 同称”。中国古代重量单位。十五斤为一秤 俺有敕命一道,封宋江为镇国大将军,总领辽兵大元帅,赐与金一提,银一秤,权当信物。--《水浒传》 秤 chèng测定物体重量的器具,有杆秤、地秤、案秤等多种。特指杆秤。 秤chèng衡量轻重的器具台~。标准~。 秤chēng 1.用秤量物之轻重。 2.权衡;衡量。

Eng

  • CC-CEDICT to weigh (variant of 稱|称[cheng1])
  • CC-CEDICT steelyard balance; Roman balance|CL:臺|台[tai2]

ja

  • JMdict scales|weighing machine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌孕切,稱去聲。正斤兩也。【古之奇縣令箴】如秤之平。【太平御覽】諸葛亮曰:我心如秤,不能爲人低昂。又姚崇有執秤誡。 又數名。【小爾雅】斤十謂之衡,衡有半謂之秤,秤二謂之鈞。【廣韻】俗稱字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥘴 · 稱