盤繞

pán rào bàn nhiễu

Hán Việt: bàn nhiễu · Pinyin: pán rào

Tổng quan

quấn quanh (cái gì đó) | quấn lại | đan (đồ mây tre)

Cấu tạo: (bàn) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấn quanh (cái gì đó) | quấn lại | đan (đồ mây tre)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屈曲圍繞在其他物體上面。《隋書.卷八一.東夷傳.流求國》:「男女皆以白紵繩纏髮,從項後盤繞至額。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围绕在别的东西上面:长长的藤葛~在树身上。

Eng

  • CC-CEDICT to coil (around sth)|to twine|to weave (basketwork)
  • Cihui to coil (around sth); to twine; to weave (basketwork)