rào nhiễu

Hán Việt: nhiễu · Pinyin: rào

Tổng quan

quấn cuộn (chỉ) xoay quanh xoắn chuyển di chuyển xung quanh đi vòng (chướng ngại) đi vòng qua đi đường vòng làm rối làm bối rối

繞日 · 右繞 · 圍繞 · 瀠繞 · 裊繞 · 打之繞 · 柔如繞指 · 繞口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrào
Hán Việtnhiễu
Quảng Đôngjiu2
Nhật BảnMATOU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄠˋ
Hán ngữ Trung cổnjeuh
Baxter-Sagart[ŋ]ewʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ewʔ
Phản thiết爾紹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vòng quanh, quấn. Như {vi nhiễu} [圍繞] vây quanh.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm díu dan díu; dắt díu [Eng: to be in love with someone; to go together]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thêu thêu thùa [Eng: to embroider]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.纏束、糾纏。如:「纏繞」、「縈繞」。《韓非子.內儲說下》:「晉平公觴客,少庶子進炙而髮繞之。」 2.圍著轉動。如:「繞場一周」、「繞圈子」。 3.圍、環。三國魏.曹丕〈芙蓉池作詩〉:「雙渠相溉灌,嘉木繞通川。」 4.不從正面通過,改由側面或其他方向通行。如:「此路不通,車輛請繞道。」 5.設圈套算計他人。參見「繞磨」條。

Eng

  • CC-CEDICT to wind|to coil (thread)|to rotate around|to spiral|to move around|to go round (an obstacle)|to by-pass|to make a detour|to confuse|to perplex

ja

  • JMdict kanji radical that runs from the left to the bottom part of the kanji|kanji enclosure-type radical

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】而沼切【集韻】【韻會】【正韻】爾紹切,𠀤音擾。【說文】纏也。【干祿字書】遶,通繞。 又姓。【左傳·文十三年】繞朝贈之策。【註】繞朝,秦大夫。 又【集韻】人要切,音蟯。撓,或作繞。

Thuyết Văn

纏也。从糸。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

而沼切。二部。

【繞】 (nhiễu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Nhi chiểu thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 沼 (chiểu) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhiễu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triền (Ràng rịt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遶 · 绕 · 遶 · 绕 · 遶 · 绕