繞

ràonhiễuNôm nhiễu

Hán Việt: nhiễu · Pinyin: rào · Nôm: nhiễu

Tổng quan

Vòng quanh, cùng nghĩa chữ nhiễu [繞]. Tô Đông Pha [蘇東坡] : Lục thủy nhân gia nhiễu [綠水人家遶] Dòng nước biếc lượn quanh nhà

繞日 · 右繞 · 圍繞 · 瀠繞 · 裊繞 · 打之繞 · 柔如繞指 · 餘音繞梁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrào
Hán Việtnhiễu
Âm Nômdiễu
Quảng Đôngjiu2
Nhật BảnMATOU
Hàn Quốc요
Chú âmㄖㄠˇ
Hán ngữ Trung cổnjeux
Phản thiết寔照切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vòng quanh, quấn. Như vi nhiễu [圍繞] vây quanh

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhiễu 繞 ◎ Nôm: 遶 đgt. vây quanh. Đào Uyên Minh trong bài Độc Sơn Hải Kinh có câu: “Đầu hè cỏ mau lớn, quanh nhà cây lên rậm.” (孟夏草木長, 繞屋樹扶疏 mạnh hạ thảo mộc trưởng, nhiễu ốc thụ phù sơ). Có nước nhiễu song, non nhiễu cửa, còn thơ đầy túi, rượu đầy bầu. (Tự thuật 121.3)
  • Giản Dị Hán Nôm diễu diễu binh; diễu hành; diễu phố [Eng: to prade; to march past; to walk along street]
  • Giản Dị Hán Nôm nhão mềm nhão [Eng: soft, flaccid]
  • Giản Dị Hán Nôm nhẽo nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo) [Eng: glutinous]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhiễu khăn nhiễu [Eng: kerchief]
  • Bảng Tra Chữ Nôm díu dan díu; dắt díu [Eng: to be in love with someone; to go together]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thêu thêu thùa [Eng: to embroider]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.纏束、糾纏。如:「纏繞」、「縈繞」。《韓非子.內儲說下》:「晉平公觴客,少庶子進炙而髮繞之。」 2.圍著轉動。如:「繞場一周」、「繞圈子」。 3.圍、環。三國魏.曹丕〈芙蓉池作詩〉:「雙渠相溉灌,嘉木繞通川。」 4.不從正面通過,改由側面或其他方向通行。如:「此路不通,車輛請繞道。」 5.設圈套算計他人。參見「繞磨」條。

Eng

  • CC-CEDICT to wind, to coil (thread), to rotate around, to spiral, to move around, to go round (an obstacle), to by-pass, to make a detour, to confuse, to perplex
  • JMdict kanji radical that runs from the left to the bottom part of the kanji
  • JMdict kanji enclosure-type radical

ja

  • JMdict 繞(にょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】而沼切【集韻】【正韻】爾紹切,𠀤音繞。【廣韻】圍繞也。 又【正韻】寔照切,音邵。義同。亦作繞。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遶 · 𮞚 · 繞 · 绕 · 遶 · 𰺷 · 绕 · 繞 · 遶 · 绕