盤詰
bàn cật
Hán Việt: bàn cật · Pinyin: pán jié
Tổng quan
thẩm vấn chéo (pháp lý)
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm vấn chéo (pháp lý)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反覆仔細地查問。元.張國賓《合汗衫》第四折:「把守這窩弓峪隘口,盤詰奸細,緝捕盜賊。」《西遊記》第二九回:「滿城中百姓人家,也盤詰了無數,更無下落,怎知道是妖怪攝了去!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仔细追问(可疑的人):对形迹可疑的人要严加~。
Eng
- CC-CEDICT to cross-examine (law)
- Cihui to cross-examine (law)