jié cật

Hán Việt: cật · Pinyin: jié

Tổng quan

điều tra kiềm chế mắng mỏ

詰問 · 詰奸 · 詰屈 · 詰朝 · 詰罪 · 詰論 · 詰責 · 詰難

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việtcật
Quảng Đônggat1
Mân Namkhiat
Nhật BảnKITSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkhjit
Baxter-Sagart[kʰ]i[t]
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]i[t]
Phản thiết喫吉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hỏi vặn. Như {cùng cật} [窮詰] vặn cho cùng tận, {diện cật} [面詰] vặn hỏi tận mặt, v.v. {Cật triêu} [詰朝] sáng sớm mai. Trị. Cấm. Khuất khúc.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gạt lường gạt [Eng: deceive]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.詢問、責問。如:「反詰」、「盤詰」、「詰詢」。《左傳.僖公十五年》:「卜徒父筮之,吉:『涉河,侯車敗。』詰之,對曰:『乃大吉也。三敗,必獲晉君。』」唐.韓愈〈進學解〉:「是所謂詰匠氏之不以杙為楹。」 2.追究、查辦。《淮南子.時則》:「牛馬畜獸有放失者,取之不詰。」唐.聶夷中〈公子行〉二首之一:「走馬踏殺人,街吏不敢詰。」 [形] 1.明日的、次日的。如:「詰旦」。《左傳.僖公二十八年》:「戒爾車乘,敬爾君事,詰朝將見。」 2.屈曲不直。《文選.曹操.苦寒行》:「羊腸坂詰屈,車輪為之摧。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to question closely; to interrogate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去吉切【集韻】喫吉切,𠀤音蛣。【說文】問也。【廣雅】讓也,責也。【玉篇】治也,譴也,問罪也。【書·立政】其克詰爾戎兵。【傳】治也。【禮·月令】詰誅暴慢。【註】謂問其罪,窮治之也。【老子·道德經】此三者,不可致詰。【註】問也。【史記·平津侯傳】汲黯庭詰弘。【註】責讓也。 又【周禮·天官·大宰】五曰𠛬典,以詰邦國。【註】詰,猶禁也。又【秋官·大司𡨥】佐王𠛬邦國,詰四方。【註】詰,謹也。 又詰屈。【晉書·衞恆傳】字勢云:硏桑不能數其詰屈。 又【小爾雅】詰朝,明旦也。【左傳·僖二十七年】詰朝相見。【說文長箋】本作喆朝。喆,古哲字。借明也。故明朝爲喆朝。今俗以喆爲詰,因詰喆形溷,誤。 又【集韻】丘傑切,音憩。喬詰,意不平也。【莊子·在宥篇】喬詰卓鷙。

Thuyết Văn

問也。从言。吉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去吉切。十二部。

【詰】 (cật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Khứ cát thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 吉 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vấn (Hỏi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 诘 · 诘 · 诘