詰

jiécậtNôm gạt

Hán Việt: cật · Pinyin: jié · Nôm: gạt

Tổng quan

Hỏi vặn. Như cùng cật [窮詰] vặn cho cùng tận, diện cật [面詰] vặn hỏi tận mặt, v.v

詰問 · 詰奸 · 詰屈 · 詰朝 · 詰罪 · 詰論 · 詰責 · 詰難

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việtcật
Âm Nômgạt
Quảng Đônggat1
Mân Namkhiat
Nhật BảnKITSU
Hàn Quốc힐
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkhjit
Baxter-Sagart[kʰ]i[t]
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]i[t]
Phản thiết喫吉切
Thanh mẫu溪
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hỏi vặn. Như cùng cật [窮詰] vặn cho cùng tận, diện cật [面詰] vặn hỏi tận mặt, v.v. Cật triêu [詰朝] sáng sớm mai. Trị. Cấm. Khuất khúc

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cật 詰 / 𦛋 dt. <từ cổ> lưng. Niềm cũ sinh linh đeo ắt nặng, cật chưng hồ hải đặt chưa an. (Tự thán 72.4)‖ Áo bô quen cật vận xênh xang. (Tức sự 126.6)‖ Áo mặc miễn là cho cật ấm, cơm ăn chẳng lọ kén mùi ngon. (Huấn Nam Tử 192.5). chung lưng đấu cật. Tng. no cơm ấm cật .Tng
  • Giản Dị Hán Nôm gợt gợt (âm khác của Gạt) [Eng: other reading of “gạt”]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cật cật vấn [Eng: to interrogate, to cross-examine]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gạt lường gạt [Eng: deceive]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.詢問、責問。如:「反詰」、「盤詰」、「詰詢」。《左傳.僖公十五年》:「卜徒父筮之,吉:『涉河,侯車敗。』詰之,對曰:『乃大吉也。三敗,必獲晉君。』」唐.韓愈〈進學解〉:「是所謂詰匠氏之不以杙為楹。」 2.追究、查辦。《淮南子.時則》:「牛馬畜獸有放失者,取之不詰。」唐.聶夷中〈公子行〉二首之一:「走馬踏殺人,街吏不敢詰。」 [形] 1.明日的、次日的。如:「詰旦」。《左傳.僖公二十八年》:「戒爾車乘,敬爾君事,詰朝將見。」 2.屈曲不直。《文選.曹操.苦寒行》:「羊腸坂詰屈,車輪為之摧。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to question closely; to interrogate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去吉切【集韻】喫吉切,𠀤音蛣。【說文】問也。【廣雅】讓也,責也。【玉篇】治也,譴也,問罪也。【書·立政】其克詰爾戎兵。【傳】治也。【禮·月令】詰誅暴慢。【註】謂問其罪,窮治之也。【老子·道德經】此三者,不可致詰。【註】問也。【史記·平津侯傳】汲黯庭詰弘。【註】責讓也。 又【周禮·天官·大宰】五曰𠛬典,以詰邦國。【註】詰,猶禁也。又【秋官·大司𡨥】佐王𠛬邦國,詰四方。【註】詰,謹也。 又詰屈。【晉書·衞恆傳】字勢云:硏桑不能數其詰屈。 又【小爾雅】詰朝,明旦也。【左傳·僖二十七年】詰朝相見。【說文長箋】本作喆朝。喆,古哲字。借明也。故明朝爲喆朝。今俗以喆爲詰,因詰喆形溷,誤。 又【集韻】丘傑切,音憩。喬詰,意不平也。【莊子·在宥篇】喬詰卓鷙。

Thuyết Văn

問也。从言。吉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去吉切。十二部。

【詰】 (cật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Khứ cát thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 吉 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khết (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vấn (Hỏi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 诘 · 诘 · 诘