盤費
bàn phí
Hán Việt: bàn phí · Pinyin: pán fèi
Tổng quan
chi phí đi lại | tiền vé | phụ cấp đi đường
Nghĩa
Việt
- Cihui chi phí đi lại | tiền vé | phụ cấp đi đường
- Cihui bàn phí bàn phí ☆Tiền tiêu dùng lúc đi đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅費。《五代史平話.梁史.卷上》:「名既不成,利又不遂,也只是收拾起些個盤費,離了長安。」《紅樓夢》第五八回:「有願意回去的,就帶了信兒,叫上他的父母來,親自來領回去,給他們幾兩銀子盤費方妥。」也作「盤纏」。 2.開銷、支用。《京本通俗小說.志誠張主管》:「怕日久歲深,盤費重大。」元.鄭光祖《王粲登樓》第二折:「不想中途得了一場病症,金銀鞍馬衣服都盤費盡了。」也作「盤纏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旅途费用;路费; 指日常生活费用; 花费;开销。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旅途费用;路费。 2.指日常生活费用。 3.花费;开销。
Eng
- CC-CEDICT travel expenses|fare|traveling allowance
- Cihui travel expenses; fare; traveling allowance