phí

Hán Việt: phí · Pinyin:

Tổng quan

họ [Fei4] tốn tiêu phí phí lãng phí chi phí

費力 · 費工 · 費心 · 費拏 · 費損 · 費日 · 費犯 · 費用

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphí
Quảng Đôngbei3
Mân Namhuì
Nhật BảnTSUIYASU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbyoih
Baxter-Sagartpʰ[u]t-s
Hán ngữ Thượng cổpʰ[u]t-s
Phản thiết芳未切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiêu phí. {Kinh phí} [經費] món tiêu dùng. Phiền phí, tiêu dùng quá độ gọi là {phí}. Hao tổn. Như {phí lực} [費力] hao sức. Một âm là {bỉ}, tên một ấp của nước Lỗ [魯] về đời Xuân Thu [春秋].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phía tứ phía [Eng: side, way, direction]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phí Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時魯季氏邑,故址約在今大陸地區山東省費縣西南。

Eng

  • CC-CEDICT surname Fei
  • CC-CEDICT to cost|to spend|fee|wasteful|expenses

ja

  • JMdict cost|expense

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤芳未切,音沸。【說文】散財用也。【註】徐曰:財散出如湯沸然。【論語】君子惠而不費。【何晏註】無費於財。 又【玉篇】損也,耗也。【禮·曲禮】不辭費。【韓詩外傳】不爲公費乎。 又【玉篇】用也。【史記·聶政傳】故進百金者,將用爲夫人麤糲之費。 又【廣韻】惠也。 又【集韻】分物切,音弗。【禮·中庸】君子之道,費而隱。【鄭註】費,猶佹也。【釋文】本又作拂。【朱傳】費,用之廣也。音符味反。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤兵媚切,音秘。邑名,在魯。同鄪。【書·費誓傳】費,魯東郊之地名。 又【集韻】父沸切,音屝。姓也。【急就篇註】費氏,楚大夫費無極之後。漢有費直。

Thuyết Văn

散財用也。 从貝。弗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語曰。君子惠而不費。 房未切。十五部。

【費】(phí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: 房未切 → phòng + mùi Nghĩa: 散財用 vậy。 từ 貝。弗 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 费 · 费 · 费