盤陀

pán tuó bàn đà

Hán Việt: bàn đà · Pinyin: pán tuó

Tổng quan

xoắn | xoáy | đá lởm chởm

Cấu tạo: (bàn) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoắn | xoáy | đá lởm chởm
  • Cihui bàn đà bàn đà ☆Dáng núi quanh co chập chồt tên chỉ cái yên ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.石頭不平。宋.蘇軾〈遊金山寺〉詩:「中泠南畔石盤陀,古來出沒隨濤波。」 2.曲折回旋。《水滸傳》第四七回:「前門打緊,路雜難認,一遭都是盤陀路徑,闊狹不等。」也作「盤蛇」。 3.馬鞍。唐.杜甫〈魏將軍歌〉:「星躔寶校金盤陀,夜騎天駟超天河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容石头不平的样子;形容曲折回旋的样子:~路。

Eng

  • CC-CEDICT twisted|spiral|uneven stones
  • Cihui twisted; spiral; uneven stones