tuó đà

Hán Việt: đà · Pinyin: tuó

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] sáng ngày giờ ủi nó đà dềnh cơn

陀天 · 陀摩 · 陀羅 · 陀螺 · 陀那 · 陀毘羅 · 陀罗尼 · 陀羅羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuó
Hán Việtđà
Quảng Đôngto4
Mân Namtôo
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổda
Phản thiết唐何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ đất gập ghềnh. $ Có khi viết là [阤].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đà Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đà Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 傾側、不平。參見「陂陀」條。 [名] 1.團狀物。《西遊記》第七四回:「把棍子望小妖頭上砑了一砑,可憐,就砑得像一個肉陀!」 2.一種玩具。參見「陀螺」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陀〈形〉 (形声。从阜,它声。从阜,与山有关。本义倾斜不平的样子) 同本义 罢池陂陀,下属江河。--汉·司马相如《子虚赋》 陀 〈名〉 山冈 藉草各小憩,侧身复登陀。--元·袁桷《次韵伯宗同行至上都》 团状物 把棍子望小妖头上砑了一砑,可怜就砑得像个肉陀。--《西游记》 沙陀的简称 陀,沙陀,后唐始兴之地。--《正字通》 黄菊东篱栽数科,野菜西山锄几陀。--元·曾瑞《端正好》 陀螺 陀tuó ⒈山冈。 ⒉ 陀duò 1.塌落。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic)|declivity|steep bank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒何切【集韻】【韻會】【正韻】唐何切,𠀤音駝。【玉篇】陂陀,險阻也。【爾雅·釋地註】陂陀,不平。【博雅】陂陀,衺貌。【玉篇】俗作陁。【集韻】同岮。 又沙陀,後唐始興之地。【五代史·唐本紀】別自號曰沙陀。沙陀者,大磧也,在金莎山之陽蒲類海之東。 又補陀,山名,在明州昌國海中。 又音遲。【司馬相如·上林賦】巖陀甗錡。【註】陀,音遲。郭璞曰:陀,崖際。○按漢書陀作阤,音豸。 又【集韻】待可切,音舵。與阤同。【淮南子·繆稱訓】岸崝者必陀。【集韻】本作阤。或作陊。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 岮 · 阤 · 陁 · 𡶊 · 𥞒 · 𨹔 · 𨹕 · 岮 · 阤 · 陁 · 陁