盛飯

chéng fàn thịnh phạn

Hán Việt: thịnh phạn · Pinyin: chéng fàn

Tổng quan

xới cơm

Cấu tạo: (thịnh) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xới cơm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將飯裝入碗中。《紅樓夢》第一六回:「快盛飯來,吃碗子,還要往珍大爺那邊去商議事呢。」《老殘遊記》第一二回:「酒很夠了,就趁熱盛飯來吃罷。」

Eng

  • CC-CEDICT to fill a bowl with rice
  • Cihui 盛飯 héngfàn v.o. take cooked rice out of a cooker into a bowl