盛
thịnh
Hán Việt: thịnh · Pinyin: chéng
Tổng quan
họ [Sheng4] đựng chứa múc lấy bằng dụng cụ thịnh vượng mạnh mẽ tráng lệ rộng khắp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | thịnh |
| Quảng Đông | sing4 |
| Mân Nam | siānn |
| Nhật Bản | MORU |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeng |
| Baxter-Sagart | [d]eŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]eŋ |
| Phản thiết | 時征切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thịnh, đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi là {thịnh}. Một âm là {thình}. Đựng, đựng xôi vào bát để cúng tế gọi là {tư thình} [粢盛] . Vì thế nên xôi gọi là {tư thình}. Cái đồ đựng đồ. Chịu, nhận. Chỉnh đốn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thình thình lình [Eng: suddenly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用容器裝東西。如:「盛飯」、「盛湯」。 2.容納。如:「箱子太小,盛不了這麼多東西。」 [名] 古代裝在食器裡祭祀的穀物。《周禮.地官.閭師》:「不耕者祭無盛。」漢.鄭玄.注:「盛,黍稷也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛 cheng 放在祭器里的谷物 盛,黍稷在器中以祀者也。--《说文》 天子亲耕以共粢盛。--《谷梁传·桓公十四年》。注黍稷曰粢,在器曰盛。” 又如粢盛 器皿,如杯、碗之类 旨酒一盛兮。--《左传·哀公十三年》。注一器也。” 食粥于盛。--《礼记·丧大记》 春秋时国名 盛 把东西放进去 用勺舀或运送 容纳 盛 chéng ①把饭、菜等放入碗、盘、桶等器具内。 ②容纳电影院可~两千人。又见shèng。 盛chéng ⒈容纳,将东西放入这车可~八人。~饭~菜。~入电冰箱。 盛shèng ⒈兴旺,繁茂兴~。旺~。昌~。茂~。~极一时。 ⒉强烈,炽烈~怒。年少气…
Eng
- CC-CEDICT surname Sheng
- CC-CEDICT to hold|to contain|to ladle|to pick up with a utensil
- CC-CEDICT flourishing|vigorous|magnificent|extensively
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】氏征切【集韻】【韻會】【正韻】時征切,𠀤音成。【說文】黍稷在器中,以祀者也。【書·泰誓】犧牲粢盛。【傳】黍稷曰粢,在器曰盛。【周禮·天官】甸師掌帥其屬,耕耨王藉,以共齍盛。【註】謂黍稷稻粱之屬,可盛簠簋者。 又器名。【左傳·哀十三年】旨酒一盛。【註】一器也。【禮·喪大記】食粥於盛不盥。【註】謂今時杯杅也。 又【廣韻】受也。【詩·召南】于以盛之,維筐及筥。【古今注】城者,盛也,所以盛受民物也。 又成也。【周禮·冬官考工記】白盛。【註】盛之言成也。以蜃灰堊牆,所以飾成宮室。 又盛服,嚴飾也。【左傳·宣二年】宣子盛服將朝。【註】盛,音成。本或作成。 又防隄也。【爾雅·釋山】山如防者盛。【疏】盛,讀如粢盛之盛,形嶞而高峻,若黍稷之在器也。 又山名。【前漢·郊祀志】日主祠盛山。【註】在東萊不夜縣。【註】盛,音成。 又國名。【公羊傳·隱五年】秋衞師入盛。【註】盛,音成。【左傳】作郕。 又【唐韻】丞政切【集韻】【韻會】【正韻】時正切,𠀤成去聲。【博雅】多也。【廣韻】長也。【增韻】大也。茂也。【易·繫辭】日新之謂盛德。【禮·月令】生氣方盛,陽氣發泄。【中庸】官盛任使。【史記·循吏傳】世俗盛美。【呂氏春秋】樹木盛則飛鳥歸之。 又極也。【莊子·德充符】平者水停之盛也。 又猶嘉也。【張衡·東京賦】盛夏后之致美,爰敬恭於神明。 又受物曰盛。【前漢·東方朔傳】壷者,所以盛也。【師古註】叶音去聲。 又地名。【前漢·武帝紀】南巡狩至於盛唐。【魏書·神元帝紀】魏始祖遷於定襄之盛樂。 又姓。【後漢·西羌傳】北海太守盛苞,其先姓奭,避元帝諱,改姓盛。一曰周穆王時盛國之後。【穆天子傳】姬姓也。盛柏之子也。天子賜之。上姬之長,是曰盛門。【註】盛,國名,盛姬,王同姓也。
Thuyết Văn
黍稷在器中㠯祀者也。 从皿。成聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
盛者、實於器中之名也。故亦𧦝器爲盛。如左傳旨酒一盛、喪大記食粥於盛是也。引伸爲凡豐滿之偁。今人分平去。古不分也。如左傳盛服將朝。盛音成。本亦作成。 形聲包會意。小徐無聲字。會意兼形聲也。氏征切。十二部。
【以】 (dĩ) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㼩 · 𡡛 · 盛