盛
thịnhNôm thình
Hán Việt: thịnh · Pinyin: chéng · Nôm: thình
Tổng quan
Thịnh, đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi là thịnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | thịnh |
| Âm Nôm | thạnh |
| Quảng Đông | sing4 |
| Mân Nam | siānn |
| Nhật Bản | MORU |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeng |
| Baxter-Sagart | [d]eŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]eŋ |
| Phản thiết | 時征切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thịnh, đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi là thịnh. Một âm là thình. Đựng, đựng xôi vào bát để cúng tế gọi là tư thình [粢盛] . Vì thế nên xôi gọi là tư thình. Cái đồ đựng đồ. Chịu, nhận. Chỉnh đốn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thịnh 盛 tt. trái với suy. Lại mừng nguyên khí vừa thịnh, còn cậy vì hay một chữ “đinh”. (Ngôn chí 7.7)‖ (Bảo kính 130.3)‖ (Tự thán 100.8)
- Giản Dị Hán Nôm thạnh thạnh (đựng, chứa) [Eng: to contain, to hold]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thịnh cường thịnh; phồn thịnh [Eng: prosperity; flourishing]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiệt độc nhiệt thịnh ta gia liên cầm
- Bảng Tra Chữ Nôm thình thình lình [Eng: suddenly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用容器裝東西。如:「盛飯」、「盛湯」。 2.容納。如:「箱子太小,盛不了這麼多東西。」 [名] 古代裝在食器裡祭祀的穀物。《周禮.地官.閭師》:「不耕者祭無盛。」漢.鄭玄.注:「盛,黍稷也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛 cheng 放在祭器里的谷物 盛,黍稷在器中以祀者也。--《说文》 天子亲耕以共粢盛。--《谷梁传·桓公十四年》。注黍稷曰粢,在器曰盛。” 又如粢盛 器皿,如杯、碗之类 旨酒一盛兮。--《左传·哀公十三年》。注一器也。” 食粥于盛。--《礼记·丧大记》 春秋时国名 盛 把东西放进去 用勺舀或运送 容纳 盛 chéng ①把饭、菜等放入碗、盘、桶等器具内。 ②容纳电影院可~两千人。又见shèng。 盛chéng ⒈容纳,将东西放入这车可~八人。~饭~菜。~入电冰箱。 盛shèng ⒈兴旺,繁茂兴~。旺~。昌~。茂~。~极一时。 ⒉强烈,炽烈~怒。年少气~。 ⒊丰富,规模大~产。~大。~行。~传。~况。~会。 ⒋深,厚~夏。~情。 ⒌华丽~装。 ⒍声望大~名之下,其实难副。。
Eng
- CC-CEDICT surname Sheng
- CC-CEDICT to hold, to contain, to ladle, to pick up with a utensil
- CC-CEDICT flourishing, vigorous, magnificent, extensively
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】氏征切【集韻】【韻會】【正韻】時征切,𠀤音成。【說文】黍稷在器中,以祀者也。【書·泰誓】犧牲粢盛。【傳】黍稷曰粢,在器曰盛。【周禮·天官】甸師掌帥其屬,耕耨王藉,以共齍盛。【註】謂黍稷稻粱之屬,可盛簠簋者。 又器名。【左傳·哀十三年】旨酒一盛。【註】一器也。【禮·喪大記】食粥於盛不盥。【註】謂今時杯杅也。 又【廣韻】受也。【詩·召南】于以盛之,維筐及筥。【古今注】城者,盛也,所以盛受民物也。 又成也。【周禮·冬官考工記】白盛。【註】盛之言成也。以蜃灰堊牆,所以飾成宮室。 又盛服,嚴飾也。【左傳·宣二年】宣子盛服將朝。【註】盛,音成。本或作成。 又防隄也。【爾雅·釋山】山如防者盛。【疏】盛,讀如粢盛之盛,形嶞而高峻,若黍稷之在器也。 又山名。【前漢·郊祀志】日主祠盛山。【註】在東萊不夜縣。【註】盛,音成。 又國名。【公羊傳·隱五年】秋衞師入盛。【註】盛,音成。【左傳】作郕。 又【唐韻】丞政切【集韻】【韻會】【正韻】時正切,𠀤成去聲。【博雅】多也。【廣韻】長也。【增韻】大也。茂也。【易·繫辭】日新之謂盛德。【禮·月令】生氣方盛,陽氣發泄。【中庸】官盛任使。【史記·循吏傳】世俗盛美。【呂氏春秋】樹木盛則飛鳥歸之。 又極也。【莊子·德充符】平者水停之盛也。 又猶嘉也。【張衡·東京賦】盛夏后之致美,爰敬恭於神明。 又受物曰盛。【前漢·東方朔傳】壷者,所以盛也。【師古註】叶音去聲。 又地名。【前漢·武帝紀】南巡狩至於盛唐。【魏書·神元帝紀】魏始祖遷於定襄之盛樂。 又姓。【後漢·西羌傳】北海太守盛苞,其先姓奭,避元帝諱,改姓盛。一曰周穆王時盛國之後。【穆天子傳】姬姓也。盛柏之子也。天子賜之。上姬之長,是曰盛門。【註】盛,國名,盛姬,王同姓也。
Thuyết Văn
黍稷在器中㠯祀者也。 从皿。成聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
盛者、實於器中之名也。故亦𧦝器爲盛。如左傳旨酒一盛、喪大記食粥於盛是也。引伸爲凡豐滿之偁。今人分平去。古不分也。如左傳盛服將朝。盛音成。本亦作成。 形聲包會意。小徐無聲字。會意兼形聲也。氏征切。十二部。
【以】 (dĩ) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㼩 · 𡡛 · 盛