監學

jiān xué giam học

Hán Việt: giam học · Pinyin: jiān xué

Tổng quan

quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (xưa)

Cấu tạo: (giam) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (xưa)
  • Cihui giám học giám học ☆Xem xét việc học, một chức vụ trong những trường học.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末在中等以上学堂设立的学官。也称学监。主管学生的学习﹑生活起居和日常行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清末在中等以上学堂设立的学官。也称学监。主管学生的学习﹑生活起居和日常行为。

Eng

  • CC-CEDICT school official responsible for supervising the students (old)
  • Cihui school official responsible for supervising the students (old)