盤坐

pán zuòbàn tọa

Hán Việt: bàn tọa · Pinyin: pán zuò

Tổng quan

ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.两腿盘屈交叠而坐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

坐時兩腿交叉彎曲平放在地面的姿勢。如:「他如老僧入定一般盤坐著。」也作「盤腿」、「盤膝」。

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 坐 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngồi xếp bằng
  • VietPhrases ngồi xếp bằng
  • Tần suất từ ngồi xếp bằng
  • Biên soạn v. sit cross-legged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐時兩腿交叉彎曲平放在地面的姿勢。如:「他如老僧入定一般盤坐著。」也作「盤腿」、「盤膝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.两腿盘屈交叠而坐。

Eng

  • Cihui 盤坐 ánzuò v. sit cross-legged
  • Tần suất từ v. sit cross-legged

Từ liên quan

Gần nghĩa

坐上 · 坐下 · 坐主 · 坐享 · 坐位 · 坐像 · 坐關 · 坐具