盤坐

pán zuò bàn tọa

Hán Việt: bàn tọa · Pinyin: pán zuò

Tổng quan

ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)

Cấu tạo: (bàn) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐時兩腿交叉彎曲平放在地面的姿勢。如:「他如老僧入定一般盤坐著。」也作「盤腿」、「盤膝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两腿盘屈交叠而坐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两腿盘屈交叠而坐。

Eng

  • CC-CEDICT to sit cross-legged (as in the lotus position)
  • Cihui 盤坐 ánzuò v. sit cross-legged